D
Dicread
HomeDictionaryEegregious

egregious

tồi tệ
Tính từ
So sánh hơn: more egregiousSo sánh nhất: most egregious

egregious được sdng để mô tmt điu gì đó cc kti tệ, gây sc hoc không thchp nhn được. Đim đặc trưng ca tnày là nó nhn mnh vào mc độ nghiêm trng hoc strng trn ca mt sai lm, mt hành động sai trái hoc mt svi phm. Nó không chỉ đơn thun là "tệ" mà là "tệ đến mc gây kinh ngc". Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Anh hin đại, egregious hu như luôn mang nghĩa tiêu cc. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh cổ, tnày tng có nghĩa là "xut chúng" hoc "phi thường" (theo nghĩa tích cc). Ngày nay, nếu bn dùng egregious để khen ngi, người nghe shiu lm là bn đang ma mai hoc chtrích gay gt. Khi so sánh vi các ttương tự: bad hoc terrible: Chmc độ tchung chung. egregious: Nhn mnh vào shin nhiên, dthy và gây phn nca cái sai. Ví dụ, mt li chính tnhlà bad, nhưng vic viết sai tên ca chính mình trên văn bng tt nghip là egregious. Lưu ý vcách dùng Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư error (sai lm), lie (li nói di), violation (svi phm) hoc failure (stht bi). Đúng: an egregious error (mt sai lm ti tệ/trng trn). Sai: Không dùng egregious để mô tthi tiết hoc cm xúc cá nhân (ví dụ: không nói egregious weather). Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từtồi tệ

Cực kỳ tệ hại; gây sốc hoặc trắng trợn

"The lawyer pointed out an egregious error in the witness's testimony."

Luật sư đã chỉ ra một sai lầm tồi tệ trong phán quyết của thẩm phán.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error