swine
con lợn / kẻ đê tiện / loài lợn
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từcon lợn
Một con lợn, hoặc bất kỳ loài động vật nào thuộc họ lợn
"The farmer kept a herd of swine in the pen."
Người nông dân nuôi một đàn lợn trong chuồng.
Danh từkẻ đê tiện
Một người bị coi là đáng khinh bỉ, tham lam hoặc vô đạo đức
"He treated his employees like dirt, behaving like a complete swine."
Anh ta đối xử với nhân viên của mình như những kẻ đê tiện, không hề tôn trọng nhân phẩm của họ.
loài lợn
Các con lợn nói chung, được nhìn nhận như một loài hoặc một nhóm
Loài lợn được biết đến với trí thông minh cao và sự phức tạp trong tương tác xã hội.