D
Dicread
HomeDictionaryGguff

guff

lời nói nhảm nhí
[U] Không đếm được

guff là mt tlóng không chính thc, dùng để chnhng li nói vô nghĩa, nhng tuyên bphóng đại hoc nhng li nói di trng trn nhm gâyn tượng hoc đánh lc hướng người nghe. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu tương đương vi các khái nim như "li nói nhm nhí", "nói suông" hoc "chém gió". Sc thái ca guff thường mang tính ma mai hoc coi thường, ám chrng người nói không htrung thc hoc ni dung câu chuyn hoàn toàn thiếu căn cứ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit guff vi mt stkhác có nghĩa gn ging nhưng khác vsc thái:

nonsense: Đây là mt tphbiến và trung tính hơn, dùng để chbt cứ điu gì không có ý nghĩa hoc phi lý. Trong khi đó, guff nhn mnh hơn vào scố ý nói sai stht hoc nói quá lên để đánh la.
rubbish: Thường được dùng trong tiếng Anh-Anh để chnhng ý kiến sai lm hoc cht lượng kém, mang tính phê phán mnh mhơn vmt giá trca thông tin.
bullshit: Đây là mt ttc tĩu (vulgar) có nghĩa tương tguff nhưng mc độ thô lcao hơn nhiu. guff là la chn an toàn hơn trong các tình hung giao tiếp không chính thc nhưng không mun dùng tngthô thin.

Cách sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các cm tnhư cut the guff (ngng nói nhm/vào thng vn đề) hoc talk guff (nói nhng li vô nghĩa). Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi "li nói di" (lie) thông thường. Cn lưu ý rng guff không chlà nói di, mà là mt kiu nói chuyn rng tuếch, thiếu thc tế hoc ctình làm cho vn đề trnên phc tp mt cách vô ích.

Sai: He told a guff about his age. (Không dùng guff như mt danh từ đếm được cho mt li nói di cthể).
✅ Đúng: I'm tired of listening to all this guff. (Tôi phát ngán vì phi nghe nhng li nhm nhí này ri).

Vmt ngpháp, guff là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao githêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" đứng trước khi dùng nó như mt danh tchung.

Used to describe a mass of nonsense, such as a load of guff, without a distinct plural form for individual pieces of nonsense.

Ý nghĩa

Danh từlời nói nhảm nhí

Những lời vô nghĩa, nói suông hoặc những tuyên bố gây hiểu lầm

He spoke a lot of guff about his supposed military achievements.

Anh ta đã nói rất nhiều lời nhảm nhí về những thành tựu quân sự giả định của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error