D
Dicread
HomeDictionaryVverity

verity

tính xác thực / chân lý
Danh từ
Số nhiều: verities

verity là mt tmang sc thái trang trng và hc thut, thường được sdng trong các văn bn triết hc, tôn giáo hoc pháp lý để chmt stht hin nhiên, mt chân lý vĩnh cu hoc tính xác thc ca mt điu gì đó. Khác vi truth vn là mt tphbiến dùng cho mi tình hung đời thường, verity gi lên cm giác vmt stht mang tính nn tng, không thchi cãi và có giá trbn vng theo thi gian.

Skhác bit vsc thái

Trong khi truth có thdùng để chmt svic cthva xy ra (ví dụ: nói tht vmt li lm), thì verity thường dùng để chnhng nguyên lý chung hoc nhng nim tin ct lõi. Khi dùng verity vi nghĩa là tính xác thc, nó nhn mnh vào vic kim chng xem mt điu gì đó có đúng vi thc tế hay không.

truth: Dùng rng rãi, từ đời thường đến trang trng. Ví dụ: tell the truth (nói tht).
verity: Dùng trong ngcnh chuyên sâu, trang trng. Ví dụ: eternal verities (nhng chân lý vĩnh cu).

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ verity vi veracity. Mc dù chai đều liên quan đến stht, nhưng veracity thường dùng để chstrung thc ca mt cá nhân hoc độ chính xác ca mt báo cáo, trong khi verity tp trung vào bn cht ca stht hoc tính xác thc ca svic.

Sai: The veracity of the statement is questioned. (Nếu mun nói vtính xác thc ca ni dung câu nói).
✅ Đúng: The verity of the statement is questioned. (Nghi ngtính xác thc ca li tuyên bố).
✅ Đúng: He is known for his veracity. (Anhy ni tiếng vì strung thc/tht thà).

Đặc đim ngpháp

verity là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhng chân lý chung ca cuc đời, tnày thường được sdngdng snhiu (verities).

Ý nghĩa

Danh từtính xác thực

Phẩm chất hoặc trạng thái đúng đắn hoặc có thật

The lawyer questioned the verity of the witness's statement.

Luật sư đã nghi ngờ tính xác thực trong lời khai của nhân chứng.

Danh từchân lý

Một niềm tin hoặc nguyên tắc được chấp nhận là sự thật cơ bản

The ancient philosophers sought to uncover the eternal verities of human existence.

Các triết gia cổ đại đã tìm cách khám phá những chân lý vĩnh cửu về sự tồn tại của con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error