D
Dicread
HomeDictionaryBbarricade

barricade

rào chắn / hàng rào bảo vệ / chặn / tự cố thủ
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: barricadesQuá khứ: barricadedPhân từ 2: barricadedV-ing: barricading

barricade mang sc thái mnh mvvic to ra mt vt cn vt lý để ngăn chn sxâm nhp hoc di chuyn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt danh tchvt thể (rào chn, hàng rào bo vệ) hoc mt động tchhành động (chn, tcthủ). Đim mu cht ca barricade là tính cht "ngăn chn" mt cách quyết lit, thường gn lin vi các tình hung khn cp, xung đột hoc an ninh.

Ý nghĩa

Danh từrào chắn

Một vật cản tạm thời được tạo ra từ các vật liệu có sẵn, chẳng hạn như thùng hàng hoặc đồ nội thất, dùng để chặn đường phố hoặc lối ra vào trong một cuộc xung đột

The protesters built a barricade across the main road to stop the police.

Những người biểu tình đã dựng một rào chắn ngang đường chính để ngăn chặn cảnh sát.

Danh từhàng rào bảo vệ

Một hàng rào hoặc bức tường cố định hoặc tạm thời được sử dụng để ngăn chặn việc tiếp cận một khu vực cụ thể hoặc để kiểm soát sự di chuyển của người và phương tiện

The city installed a steel barricade around the construction site for safety.

Thành phố đã lắp đặt một hàng rào bảo vệ bằng thép xung quanh công trường xây dựng để đảm bảo an toàn.

Ngoại động từchặn
[~ something]

Chặn một lối ra vào hoặc một con đường bằng vật cản để ngăn mọi người đi vào hoặc đi ra

They had to barricade the door with a heavy dresser to keep the intruders out.

Họ đã phải chặn cánh cửa bằng một chiếc tủ ngăn kéo nặng để ngăn những kẻ xâm nhập vào trong.

Nội động từtự cố thủ
[~ oneself in something]

Tự nhốt mình bên trong một nơi và chặn các lối ra vào để ngăn người khác đi vào

The suspect barricaded himself in the bathroom for several hours.

Nghi phạm đã tự cố thủ trong phòng tắm suốt nhiều giờ đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error