D
Dicread
HomeDictionaryCcitadel

citadel

thành trì / pháo đài
Danh từ
Số nhiều: citadels

citadel mang nghĩa gc là mt pháo đài kiên cố, thường được xây dngvtrí cao nht trong mt thành phhoc thtrn để làm nơi phòng thcui cùng khi các bc tường thành bên ngoài bchc thng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thành trì" hoc "pháo đài", gi lên hìnhnh vsvng chãi, bt khxâm phm và quyn lc quân sự. Sc thái biu đạt Ngoài nghĩa đen vkiến trúc quân sự, citadel thường được sdng theo nghĩa bóng để chmt nơi, mt tchc hoc mt nim tin đóng vai trò là trung tâm bo vcho mt giá trị, lý tưởng hoc nguyên tc nào đó. Khi dùng vi nghĩa này, nó nhn mnh skiên định và khnăng chng li nhng tác động tiêu cc tbên ngoài. Ví dụ: Mt thư vin có thể được coi là citadel ca tri thc, nơi lưu givà bo vnhng giá trhc thut trước smai mt ca thi gian. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit citadel vi fortress hoc castle. Trong khi castle (lâu đài) thường nhn mnh vào nơi cư trú ca quý tc và fortress (pháo đài) là mt thut ngchung cho các công trình phòng thquân sự, thì citadel đặc bit nhn mnh vào vai trò là "pháo đài trong pháo đài" hoc đim cht chn cui cùng ca mt khu định cư. SHORT_MEANINGS|thành trì|pháo đài

Ý nghĩa

Danh từthành trì

Một pháo đài thường được xây dựng trên vùng đất cao để bảo vệ thành phố và đóng vai trò là nơi trú ẩn cuối cùng khi bị tấn công

"The ancient citadel overlooks the entire valley."

Tòa thành cổ nhìn ra toàn bộ thung lũng.

Danh từpháo đài

Một điểm tựa hoặc pháo đài đại diện cho một trung tâm sức mạnh hoặc một thành trì của một niềm tin hoặc hệ tư tưởng cụ thể

"The university was seen as a citadel of free speech and intellectual inquiry."

Trường đại học được xem là pháo đài của tự do ngôn luận và tìm tòi trí tuệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error