D
Dicread
HomeDictionaryLloaf

loaf

ổ bánh mì / la cà
Danh từNội động từ
Số nhiều: loavesQuá khứ: loafedPhân từ 2: loafedV-ing: loafing

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, loaf dùng để chmt khi bánh mì nguyên vn trước khi được ct lát. Người hc cn phân bit rõ gia loaf (ổ bánh mì) và slice (lát bánh mì). Ví dụ, bn mua a loaf of bread (mtbánh mì) nhưng khi ăn, bn sct nó thành slices of bread (nhng lát bánh mì).

Khi đóng vai trò là động từ, loaf mang nghĩa tiêu cc hơn, mô tvic dành thi gian mt cách vô ích, lười biếng hoc không làm gì cả. Nó không đơn thun là "nghngơi" (rest) mà là strì hoãn, né tránh công vic hoc la cà mt cách vô định. Cm tphbiến loaf around thường được dùng để nhn mnh trng thái nhàn ri này.

Phân bit vi các ttương t

loaf so vi relax: Trong khi relax mang nghĩa tích cc là thư giãn để hi phc năng lượng, loaf li gi lên slười biếng, thiếu klut hoc phí phm thi gian.
loaf so vi idle: Chai đều chskhông hot động, nhưng idle thường dùng cho máy móc hoc trng thái tĩnh, còn loaf nhn mnh vào hành vi chủ động chn cách sng nhàn ri ca con người.

Lưu ý vngpháp

loaf là mt danh từ đếm được khi nói vbánh mì và là mt ni động tkhi nói vhành động la cà. Khi sdng như mt động từ, nó thường đi kèm vi trng taround để to thành cm động ttnhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từổ bánh mì

Một khối bánh mì được tạo hình và nướng thành một miếng duy nhất

She bought a fresh loaf of sourdough from the bakery.

Cô ấy đã mua một ổ bánh mì men tự nhiên tươi từ tiệm bánh.

Nội động từla cà
[~ around][~ about]

Dành thời gian một cách nhàn rỗi hoặc lười biếng mà không có mục đích cụ thể

He spent the entire afternoon loafing around the house.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để la cà quanh nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error