D
Dicread
HomeDictionaryLloaf

loaf

ổ bánh mì / thong dong / lười biếng
Danh từNội động từ
Số nhiều: loavesQuá khứ: loafedPhân từ 2: loafedV-ing: loafing

loaf mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tmt vt thhu hình sang mt trng thái tâm lý/hành động.

Ý nghĩa

Danh từổ bánh mì

Một khối bánh mì được tạo hình và nướng thành một miếng duy nhất

"She bought a fresh loaf of sourdough from the bakery."

Cô ấy đã mua một ổ bánh mì men tự nhiên tươi từ tiệm bánh.

Nội động từthong dong
[~ around][~ about]

Dành thời gian một cách lười biếng hoặc nhàn rỗi mà không có mục đích cụ thể nào

"He spent the entire afternoon loafing around the house."

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để thong dong quanh nhà.

lười biếng

Lãng phí thời gian hoặc né tránh công việc trong khi giả vờ là đang bận rộn

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để lười biếng trong giờ làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error