D
Dicread
HomeDictionaryDdiscoloration

discoloration

sự biến màu / vết đổi màu
Danh từ

discoloration mô thin tượng mt vt bmt đi màu sc nguyên bn hoc xut hin nhng vết màu không mong mun, thường mang hàm ý tiêu cc như bhư hng, cũ khoc bnh lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "biến màu", "phai màu" hoc "ố màu".

Skhác bit vsc thái

Khi nói vcác vt liu như vi vóc, giy thoc sơn, discoloration thường chsphai nht do tác động ca môi trường (như ánh nng mt tri). Tuy nhiên, trong y khoa hoc chăm sóc da, tnày li chsthay đổi sc tda, ví dnhư các vết thâm, nám hoc vùng da bị đổi màu do viêm nhim.

discoloration (biến màu/ố màu): Nhn mnh vào kết qulà màu sc không còn đúng như ban đầu.
fading (phai màu): Nhn mnh vào quá trình màu sc nht dn đi.

Lưu ý khi sdng

Người hc cn tránh nhm ln gia vic mô tmt sthay đổi màu sc chủ động (như nhum màu) vi discoloration. Tnày luôn ám chmt sthay đổi không mong mun hoc là du hiu ca sxung cp.

Đúng: The sunlight caused discoloration of the curtainsnh nng mt tri khiến rèm ca bphai màu).
Sai: Sdng discoloration để nói vvic sơn li tường thành mt màu mi.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thdùngdng snhiu discolorations khi đề cp đến nhiu vùng hoc nhiu vết biến màu cthtrên mt bmt.

Ý nghĩa

Danh từsự biến màu

Quá trình thay đổi màu sắc hoặc trạng thái bị thay đổi màu sắc, thường theo cách gây mất thẩm mỹ hoặc cho thấy sự hư hỏng

The old photograph showed significant discoloration due to sunlight exposure.

Bức ảnh cũ cho thấy sự biến màu đáng kể do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

Danh từvết đổi màu

Một mảng hoặc một vùng trên bề mặt có màu sắc khác với vùng xung quanh, thường gây ra bởi vết bẩn, phản ứng hóa học hoặc bệnh lý

The doctor noted a slight discoloration on the patient's skin.

Bác sĩ ghi nhận một vết đổi màu nhẹ trên da của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error