D
Dicread
HomeDictionaryMmottle

mottle

làm lốm đốm / trở nên lốm đốm / vết lốm đốm
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: mottlesQuá khứ: mottledPhân từ 2: mottledV-ing: mottling

mottle mô tmt trng thái bmt không đồng nht, nơi các mng màu sáng và ti hoc các sc thái khác nhau đan xen mt cách ngu nhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lm đốm", nhưng sc thái ca nó thiên vsbiến đổi màu sc tnhiên hoc do tác động ca bnh lý, thi tiết hơn là nhng chm nhri rc.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm lốm đốm
[~ something]

Làm cho một bề mặt xuất hiện các đốm, vệt hoặc mảng màu sắc khác nhau không đều

The sunlight filtered through the leaves to mottle the forest floor.

Ánh nắng xuyên qua những tán lá làm cho nền rừng trở nên lốm đốm.

Nội động từtrở nên lốm đốm

Bị xuất hiện các đốm hoặc mảng màu sắc không đều

The leaves began to mottle as the disease spread through the plant.

Những chiếc lá bắt đầu lốm đốm khi bệnh dịch lan rộng khắp cây.

Danh từvết lốm đốm

Một kiểu họa tiết gồm các đốm, vệt hoặc mảng màu sắc khác nhau không đều trên một bề mặt

The mottle on the antique wallpaper gave the room a weathered appearance.

Những vết lốm đốm trên giấy dán tường cổ khiến căn phòng trông như đã bị phong hóa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error