D
Dicread
HomeDictionaryDdeceased

deceased

đã khuất / người quá cố
Tính từ[C/U] Cả hai

deceased là mt tmang sc thái trang trng và lch sự, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, y tế hoc trong các tình hung cn stôn kính khi nói vcái chết. Thay vì dùng tdead (chết) vn mang tính trc din và đôi khi bcoi là quá thô hoc thiếu tế nhị, deceased được dùng để gim nhmc độ đau thương và thhin stôn trng đối vi người đã khut.

Sc thái sdng và phân bit

Trong tiếng Anh, vic la chn gia dead và deceased phthuc hoàn toàn vào ngcnh. dead là mt tính tmô ttrng thái sinh hc (không còn sng), trong khi deceased thường đóng vai trò như mt tính ttrang trng hoc mt danh ttp hp để chngười quá cố.

dead: Dùng trong giao tiếp thông thường hoc mô tthc tế. Ví dụ: The plant is dead (Cái cây này chết ri). Trong trường hp nói vngười, nếu dùng dead trong tang lsbcoi là thiếu lch sự.
deceased: Dùng trong cáo phó, di chúc, báo cáo pháp y hoc khi chia bun. Ví dụ: The deceased was a loving father (Người quá clà mt người cha yêu thương).

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln deceased vi các tchssuy gim hoc biến mt. Mc dù trong tiếng Vit, chúng ta có nhiu từ để chcái chết tùy theo đối tượng (như "mt", "tthế", "quá cố"), nhưng deceased bao hàm tt ccác sc thái trang trng này trong tiếng Anh.

Lưu ý vngpháp

deceased có thể được sdng linh hot như mt tính thoc mt danh từ.

Khi là tính từ: Nó bnghĩa cho danh từ để chtrng thái đã khut. Ví dụ: the deceased man (người đàn ông đã khut).
Khi là danh từ: Nó thường đi kèm vi mo tthe để to thành cm the deceased, đóng vai trò như mt danh ttp hp chngười đã chết. Ví dụ: The assets of the deceased (Tài sn ca người quá cố).

Hãy cn thn để không nhm ln deceased vi decrease (gim bt) do cách viết gn ging nhau. deceased liên quan đến cái chết, còn decrease liên quan đến slượng hoc kích thước.

Countable when referring to a specific person who has died (the deceased). Uncountable when used as a descriptive adjective for a state of being.

Ý nghĩa

Tính từđã khuất

không còn sống

The deceased was a beloved member of the community.

Người đã khuất là một thành viên được yêu mến trong cộng đồng.

Danh từngười quá cố

một người đã chết

The will of the deceased was read in court.

Di chúc của người quá cố đã được đọc tại tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error