widow
góa phụ / làm cho góa vợ/chồng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: widowsQuá khứ: widowedPhân từ 2: widowedV-ing: widowing
Countable when referring to an individual woman who has lost her spouse.
Ý nghĩa
Danh từgóa phụ
Một người phụ nữ có chồng đã mất và chưa tái hôn
She became a widow at the age of forty.
Cô ấy trở thành góa phụ ở tuổi bốn mươi.
Ngoại động từlàm cho góa vợ/chồng
[~ something]
Khiến ai đó trở thành góa phụ hoặc góa vợ bằng cách gây ra cái chết của vợ hoặc chồng họ
The war widowed thousands of women across the region.
Cuộc chiến đã khiến hàng ngàn phụ nữ trong khu vực trở thành góa phụ.