D
Dicread
HomeDictionarySsilencer

silencer

ống giảm thanh / bộ giảm thanh
Danh từ
Số nhiều: silencers

silencer là mt thut ngữ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh kthut, nhưng đim chung là đều chthiết blàm gim cường độ âm thanh. Người hc cn phân bit rõ hai môi trường sdng chính để tránh nhm ln trong dch thut.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc vũ khí, silencer được dch là ống giảm thanh. Đây là thiết bgn vào nòng súng nhm trit tiêu tiếng nkhi phát ha. Tuy nhiên, trong thut ngquân schuyên sâu, tsuppressor thường được ưa chung hơn vì thc tế không có thiết bnào làm "im lng" hoàn toàn tiếng súng, mà chlà "gim thiu" tiếngn.

Trong lĩnh vc cơ khí và ô tô, silencer được dch là bộ giảm thanh. Đây là bphn trong hthng xca động cơ, giúp gim tiếngn phát ra tquá trình đốt cháy nhiên liu trước khi khí thi thoát ra ngoài môi trường.

Lưu ý vcách dùng và tvng tương đương

Mt sai lm phbiến là sdng silencer cho mi thiết blàm gim tiếngn. Hãy lưu ý skhác bit gia silencer và các ttương tự:

silencer: Tp trung vào vic gim tiếngn cơ hc (súng, động cơ).
muffler: Thường được dùng thay thế cho silencer trong ngcnh ô tô (đặc bit là tiếng Anh Mỹ), trong khi silencer phbiến hơn trong tiếng Anh Anh.
noise-cancelling: Dùng cho các thiết bị đin tnhư tai nghe (ví dụ: noise-cancelling headphones), tuyt đối không dùng silencer trong trường hp này.

Ví dminh ha

Đúng: The spy used a silencer on his pistol.ip viên đã gnng gim thanh vào súng ngn ca mình.)
Đúng: The car's silencer is leaking. (Bgim thanh ca chiếc xe đang brò rỉ.)
Sai: I bought a silencer headphone. (Sai vì tai nghe chngn phi dùng noise-cancelling).

Ý nghĩa

Danh từống giảm thanh

Một thiết bị gắn vào nòng súng để giảm tiếng ồn khi bắn

The spy equipped his pistol with a silencer to avoid detection.

Điệp viên đã gắn ống giảm thanh vào súng ngắn của mình để tránh bị phát hiện.

Danh từbộ giảm thanh

Một thiết bị được thiết kế để giảm tiếng ồn phát ra từ hệ thống xả của động cơ đốt trong

The mechanic replaced the rusted silencer on the old truck.

Người thợ cơ khí đã thay thế bộ giảm thanh bị rỉ sét trên chiếc xe tải cũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error