D
Dicread
HomeDictionaryCcarapace

carapace

mai / lớp vỏ bọc
Danh từ
Số nhiều: carapaces

carapace là mt thut ngchuyên sâu dùng để chlp vcng bao bc phn lưng ca các loài động vt giáp xác hoc rùa. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mai" hoc "vỏ", nhưng nó mang sc thái kthut và chính xác hơn vmt sinh hc so vi tshell (vỏ) thông thường. Sc thái nghĩa bóng Khi được sdng trong ngcnh tâm lý hoc xã hi, carapace không còn chmt vt thvt lý mà trthành mtn dcho cơ chế phòng vca con người. Nó mô tmt "lp vbc" cm xúc mà mt người tto ra để ngăn chn tn thương, che giu syếu đui hoc tránh btác động bi nhng yếu ttiêu cc tmôi trường xung quanh. Ví dụ: He developed a thick emotional carapace (Anhy đã xây dng mt lp vbc cm xúc dày). Trong trường hp này, nếu dch là "mai rùa" sgây hiu lm; thay vào đó, hãy dùng "lp vbc" hoc "rào cn tâm lý". Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit carapace vi shell. Trong khi shell là mt tphquát dùng cho mi loi vỏ (vtrng, vỏ ốc, vsò), thì carapace chdành riêng cho lp vcng phía trên ca các loài cthnhư cua, tôm hoc rùa. Vic sdng carapace thay vì shell trong văn bn khoa hc sgiúp câu văn trnên chuyên nghip và chính xác hơn.

Ý nghĩa

Danh từmai

Lớp vỏ cứng phía trên của rùa, ba ba hoặc động vật giáp xác

"The crab retreated into its thick carapace for protection."

Con cua rút lui vào trong mai để tự bảo vệ.

Danh từlớp vỏ bọc

Một lớp vỏ bảo vệ cứng bên ngoài, được dùng theo nghĩa bóng để mô tả một cơ chế phòng vệ tâm lý hoặc cảm xúc

"She developed a cold carapace of indifference to protect herself from further heartbreak."

Anh ấy đã xây dựng một lớp vỏ bọc cảm xúc dày để bảo vệ bản thân trước những lời chỉ trích từ đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error