D
Dicread
HomeDictionaryAaurora

aurora

cực quang
Danh từ
Số nhiều: auroras

aurora dùng để chhin tượng cc quang, mt hin tượng quang hc tnhiên xy ra khi các ht mang đin tmt tri tương tác vi ttrường ca Trái Đất, to ra nhng di ánh sáng màu sc rc rtrên bu tri đêm. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái va khoa hc va thơ mng, thường được dùng để mô tvẻ đẹp kỳ ảo và choáng ngp ca thiên nhiên.

Phân bit các loi cc quang

Người hc cn lưu ý rng aurora là thut ngchung, nhưng trong thc tế, tiếng Anh phân chia rõ rt da trên vtrí địa lý:
aurora borealis: Cc quang phương Bc (thường gi là Bc cc quang), xut hinvùng Bc Cc.
aurora australis: Cc quang phương Nam (thường gi là Nam cc quang), xut hinvùng Nam Cc.

Khi dch sang tiếng Vit, nếu ngcnh không chrõ phương hướng, bn có thdùng từ "cc quang" mt cách tng quát. Tuy nhiên, trong các văn bn khoa hc hoc du lch, vic phân bit borealis và australis là rt quan trng để xác định chính xác địa đim quan sát.

Sc thái sdng và kết hp t

Taurora thường đi kèm vi các tính tmiêu tmàu sc hoc trng thái chuyn động để nhn mnh slung linh. Ví dụ, các cm tnhư shimmering aurora (cc quang lung linh) hoc vibrant aurora (cc quang rc rỡ) thường được dùng trong văn chương hoc báo chí du lch.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: aurora là mt danh từ đếm được. Khi nói vhin tượng này mt cách chung chung, người ta thường dùng mo tthe (the aurora) hoc dng snhiu (auroras) khi đề cp đến nhiu ln xut hin hoc nhiu loi cc quang khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từcực quang

Một hiện tượng điện tự nhiên đặc trưng bởi những dải ánh sáng lung linh trên bầu trời, thường xảy ra gần các vùng cực

The aurora borealis was visible across the entire Arctic circle last night.

Hiện tượng cực quang có thể nhìn thấy trên khắp vòng Bắc Cực vào đêm qua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error