D
Dicread
HomeDictionaryEearthly

earthly

trần tục / chút nào
Tính từ

earthly mang sc thái đối lp rõ rt gia thế gii vt cht hu hình và thế gii tâm linh hoc siêu nhiên. Khi được dùng để mô tnhng điu thuc vcon người, nó thường gi lên cm giác vshu hn, tm thi hoc nhng ham mun vt cht, đối lp vi svĩnh hng ca thiên đường hay cõi tâm linh.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, earthly thường được dch là "trn tc" hoc "trn thế". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia earthly và terrestrial. Trong khi terrestrial thiên vkhía cnh khoa hc, địa lý (liên quan đến đất lin hoc hành tinh Trái Đất, đối lp vi đại dương hoc không gian), thì earthly li mang đậm màu sc triết hc, tôn giáo hoc cm xúc.

Ví dụ: Khi nói vmt loài động vt sng trên cn, ta dùng terrestrial animal, không dùng earthly animal.
Ví dụ: Khi nói vnhng ni đau khca con người trong cuc sng hin ti, ta dùng earthly suffering (ni đau trn thế).

Lưu ý vcách dùng trong câu phủ định

Mt đim đặc bit mà người Vit dnhm ln là cách dùng earthly trong các cu trúc phủ định để nhn mnh, thường đi kèm vi các tnhư reason (lý do) hoc ideanim). Trong trường hp này, nó không còn mang nghĩa "trn tc" mà được dch là "chút nào", dùng để khng định shoàn toàn không có khnăng hoc không thhiu ni.

Sai: There is no earthly reason why... (Không có lý do trn tc nào...) -> Cách dch này quá cng nhc và không tnhiên.
✅ Đúng: There is no earthly reason why... (Không có mt chút lý do nào/Hoàn toàn không có lý do gì...) -> Cách dch này phn ánh đúng sc thái nhn mnh ca cm từ.

Đặc đim ngpháp

earthly đóng vai trò là mt tính từ. Khi đứng trước danh từ, nó bnghĩa cho danh từ đó để xác định phm vi thuc vthế gii vt cht hoc dùng để nhn mnh mc độ tuyt đối trong câu phủ định.

Ý nghĩa

Tính từtrần tục

Liên quan đến trái đất hoặc thế giới vật chất, đối lập với cõi tâm linh hoặc thiên đường

He abandoned his earthly possessions to live a life of contemplation in the monastery.

Ông ấy đã từ bỏ mọi tài sản trần thế để sống một cuộc đời chiêm nghiệm trong tu viện.

Tính từchút nào

Được dùng để nhấn mạnh trong các câu phủ định, mang nghĩa là hoàn toàn không hoặc không thể

I have not the slightest earthly idea why she would say such a thing.

Tôi không có một chút ý niệm nào về lý do tại sao cô ấy lại nói điều như vậy.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error