D
Dicread
HomeDictionaryFfirmament

firmament

vòm trời / thiên đường
Danh từ

firmament là mt tmang sc thái trang trng, cổ đin và thường xut hin trong văn chương, thơ ca hoc các văn bn tôn giáo. Thay vì dùng để mô tbu tri mt cách thông thường như sky, tnày gi lên hìnhnh mt mái vòm khng lồ, vng chãi bao phly trái đất.

Ý nghĩa

Danh từvòm trời

Không gian bao la của bầu trời, được nhìn nhận như một mái vòm vật lý bao phủ trái đất

"The stars twinkled brightly in the midnight firmament."

Những vì sao lấp lánh rực rỡ trên vòm trời lúc nửa đêm.

thiên đường

Các tầng trời hoặc thiên cầu, thường được dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc thơ ca để chỉ nơi ngự trị của thần linh

Vị tiên tri ngước nhìn lên thiên đường và cầu xin sự dẫn dắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error