D
Dicread
HomeDictionaryFfirmament

firmament

vòm trời
Danh từ

firmament là mt tmang sc thái trang trng, cổ đin và thường xut hin trong văn chương, thơ ca hoc các văn bn tôn giáo. Thay vì dùng để mô tbu tri mt cách thông thường như sky, tnày gi lên hìnhnh mt mái vòm khng lồ, vng chãi bao phly trái đất.

Ý nghĩa

Danh từvòm trời

Không gian bao la của bầu trời hoặc thiên đường được nhìn nhận như một mái vòm vật lý

The stars twinkled brightly in the midnight firmament.

Những vì sao lấp lánh rực rỡ trên vòm trời lúc nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error