D
Dicread
HomeDictionarySseraph

seraph

thiên thần sáu cánh / người thuần khiết
Danh từ
Số nhiều: seraphs

seraph là mt thut ngmang đậm màu sc tôn giáo và thn hc, dùng để chcp bc cao nht trong hthng phân cp thiên thn. Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun là mt "thiên thn" chung chung mà nhn mnh vào src rỡ, nhit huyết và sgn gũi tuyt đối vi đấng ti cao. Trong tiếng Vit, khi dch tnày, cn phân bit rõ gia nghĩa chuyên bit trong thn hc (thiên thn sáu cánh) và nghĩa bóng trong văn chương (người thun khiết).

Ý nghĩa

Danh từthiên thần sáu cánh

Một thực thể thiên thần cấp cao nhất trong hệ thống phân cấp thiên giới, thường được mô tả là có sáu cánh và hiện diện trực tiếp trước mặt Thiên Chúa

The choir of seraphs sang praises in the heavenly realm.

Ca đoàn các thiên thần sáu cánh đã hát những lời ca tụng trong cõi thiên đường.

Danh từngười thuần khiết

Một người có vẻ đẹp, sự thuần khiết hoặc phẩm chất tâm linh xuất chúng

The poet described the young maiden as a terrestrial seraph.

Nhà thơ đã mô tả thiếu nữ trẻ như một thiên thần hạ phàm.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error