D
Dicread
HomeDictionaryPphotograph

photograph

bức ảnh / chụp ảnh
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: photographsQuá khứ: photographedPhân từ 2: photographedV-ing: photographing

photograph va là danh tva là động từ, mang sc thái trang trng hơn so vi tphoto. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt bcnh được to ra bng máynh. Khi là động từ, nó mô thành động chpnh mt đối tượng nào đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia photograph và photo. Thc tế, photo là dng viết tt phbiến, được dùng rng rãi trong giao tiếp hàng ngày, trong khi photograph thường xut hin trong các văn bn hành chính, hc thut hoc các bi cnh yêu cu snghiêm túc.

Ngoài ra, cn phân bit photograph vi picture. Trong khi photograph chỉ đích danh hìnhnh chp tmáynh, thì picture là mt thut ngbao quát hơn, bao gm ctranh vẽ, hình minh ha hoc bt khìnhnh thgiác nào. Ví dụ, mt bc tranh sơn du là mt picture nhưng không bao gilà mt photograph.

Đúng: I took a photograph of the monument. (Tôi đã chp mt bcnh về đài tưởng nim - trang trng).
Đúng: Look at this photo of my cat! (Nhìn bcnh con mèo ca tôi này! - thân mt).
Sai: The artist painted a photograph. (Nghsĩ đã vmt bcnh - mâu thun vnghĩa vì photograph không thể được vẽ).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Khi sdng photograph như mt động từ, nó thường đi trc tiếp vi tân ngmà không cn gii từ. Mt li phbiến ca người Vit là thêm ttake vào trước khi dùng photograph như mt động từ (ví dụ: take photograph), điu này là dư tha vì bn thân photograph đã mang nghĩa là "chpnh".

Đúng: He photographed the landscape. (Anhy đã chpnh phong cnh).
Sai: He took photograph the landscape.

Nếu mun dùng động ttake, bn phi sdng danh tphoto hoc photograph đi kèm vi mo thoc thn định: He took a photograph of the landscape.

Used for individual images, such as a single photograph of a wedding.

Ý nghĩa

Danh từbức ảnh

Một hình ảnh được tạo ra bằng cách sử dụng máy ảnh

He showed me a photograph of his dog.

Anh ấy đã cho tôi xem một bức ảnh chụp con chó của mình.

Ngoại động từchụp ảnh
[~ someone][~ something]

Chụp hình một ai đó hoặc một vật gì đó bằng máy ảnh

She decided to photograph the ancient ruins.

Cô ấy quyết định chụp ảnh những tàn tích cổ xưa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error