D
Dicread
HomeDictionaryCcinematography

cinematography

kỹ thuật quay phim / việc quay phim
Danh từ

cinematography không chỉ đơn thun là vic ghi hình mà là mt skết hp gia nghthut và kthut. Trong khi filming hay shooting thường dùng để chhành động vt lý là quay phim, thì cinematography nhn mnh vào tư duy thm mỹ, cách sp đặt bcc, la chn góc máy và điu phi ánh sáng để truyn ti cm xúc hoc thông đip ca câu chuyn. Mt bphim có cinematography xut sc là khi hìnhnh không chrõ nét mà còn đóng vai trò như mt ngôn ngkchuyn độc lp.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia cinematography vi photography. Mc dù chai đều liên quan đến vic chpnh, nhưng photography tp trung vào nhng khonh khc tĩnh, trong khi cinematography tp trung vào schuyn động và dòng chy ca thi gian trong mt khung hình động.

photography: Chpnh tĩnh (ví dụ: chp mt bc chân dung).
cinematography: Kthut quay phim (ví dụ: cách máy quay di chuyn mượt mà theo nhân vt để to cm giác căng thng).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được sdng trong các bài phê bình đinnh, các cuc tho lun vchuyên môn phimnh hoc trong các gii thưởng danh giá (như gii Oscar cho Best Cinematography). Khi mun khen ngi vẻ đẹp hìnhnh ca mt bphim, thay vì nói "the movie looks good", vic sdng cinematography slàm cho câu văn trnên chuyên nghip và chính xác hơn.

Đúng: The cinematography in this movie is breathtaking. (Kthut quay phim trong bphim này đẹp đến nght thở.)
Sai: I used cinematography to take a photo of my cat. (Trong trường hp này, phi dùng photography vì đây là ảnh tĩnh.)

Vmt ngpháp, cinematography là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào cui thoc sdng mo từ "a" đứng trước mà không có danh tbtrợ đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từkỹ thuật quay phim

Nghệ thuật và kỹ thuật chụp ảnh trong phim điện ảnh, bao gồm việc lựa chọn ống kính, ánh sáng và chuyển động của máy quay

The film is praised for its stunning cinematography and use of natural light.

Bộ phim được khen ngợi vì kỹ thuật quay phim tuyệt đẹp và việc sử dụng ánh sáng tự nhiên.

Danh từviệc quay phim

Quá trình ghi lại hình ảnh trên phim hoặc phương tiện kỹ thuật số nhằm mục đích tạo ra một bộ phim

The director worked closely with the head of cinematography to establish the visual style of the scene.

Đạo diễn đã làm việc chặt chẽ với trưởng bộ phận quay phim để thiết lập phong cách hình ảnh cho cảnh quay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error