D
Dicread
HomeDictionaryDdisk

disk

đĩa、đĩa đệm、hình đĩa
[C] Đếm được
Số nhiều: disksQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên cm giác vsphng và độ chính xác. Trong lĩnh vc công nghệ, nó ám chmt bmt dùng để ghi chép thông tin, chuyn đổi tmt phiến đĩa vt lý cacng sang khái nim tru tượng vlưu trkthut số. Khi dùng trong tin hc, tnày mang sc thái lnh lùng và máy móc. Xét vgóc độ sinh hc hoc thiên văn hc, tnày mô tmt ranh gii bo vhoc mt vùng thiên thể. Khi nói vct sng, nó ám chchc năng đệm gim chn, còn trong thiên văn hc, nó mô tmt hin thca mt hình cu, biến mt đối tượng 3D thành mt hình chiếu 2D trên thgiác.

Có thể đếm được khi đề cập đến phần cứng vật lý như ổ đĩa cứng hoặc một miếng sụn cụ thể trong cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từđĩa
[object]

Một vật thể phẳng, hình tròn, đặc biệt là vật dùng để lưu trữ dữ liệu trong máy tính

"He saved the document onto a hard disk."

Anh ấy đã lưu tài liệu vào một ổ đĩa cứng.

Danh từđĩa đệm
[anatomy]

Một miếng sụn mỏng nằm giữa các đốt sống của cột sống

"The patient suffered from a slipped disk in her lower back."

Bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm ở vùng lưng dưới.

Danh từhình đĩa
[shape]

Một vùng hoặc hình dạng tròn, chẳng hạn như hình dạng của mặt trời hoặc mặt trăng

"The golden disk of the sun sank below the horizon."

Hình đĩa vàng óng của mặt trời lặn dần xuống dưới đường chân trời.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error