D
Dicread
HomeDictionaryWwarm-blooded

warm-blooded

máu nóng
Tính từ

warm-blooded là mt thut ngsinh hc dùng để mô tcác sinh vt có khnăng tự điu hòa nhit độ cơ thể ổn định, bt knhit độ ca môi trường bên ngoài thay đổi ra sao. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "máu nóng". Cn lưu ý rng "máu nóng" ở đây không ám chnhit độ vt lý ca máu là nóng rc, mà là khnăng duy trì mt mc nhit độ ni ti không đổi thông qua quá trình chuyn hóa năng lượng.

Ý nghĩa

Tính từmáu nóng

Có nhiệt độ cơ thể bên trong không đổi và không phụ thuộc vào môi trường xung quanh

Mammals and birds are warm-blooded animals.

Động vật có vú và chim là những loài động vật máu nóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error