D
Dicread
HomeDictionaryWwhiskey

whiskey

rượu wiski
Danh từ

whiskey là mt loi rượu mnh được chưng ct tngũ cc lên men, đặc trưng bi quá trìnhtrong thùng gsi để to ra hương vvà màu sc đặc trưng. Trong tiếng Vit, tnày thường được phiên âm trc tiếp là "wiski" hoc "uýt-ki". Phân bit các loi rượu mnh Người hc cn phân bit whiskey vi các loi rượu mnh khác như vodka (thường không màu, không mùi) hoc rum (làm tmía hoc mt mía). Mc dù chai đều là rượu mnh, nhưng whiskey mang sc thái sang trng và thường gn lin vi văn hóa thưởng thc chm, nhâm nhi. Lưu ý vchính t Mt đim gây nhm ln cho người hc là skhác bit gia whiskey và whisky. Vcơ bn, chúng cùng chmt loi đồ ung, nhưng cách viết whiskey (có che) thường được dùng cho rượu sn xut ti Ireland và Hoa Kỳ, trong khi whisky (không có che) thường dùng cho rượu tScotland và Canada. Khi dch sang tiếng Vit, chai đều được gi chung là rượu wiski. Cách dùng phbiến Ung nguyên cht: neat whiskey (rượu wiski không pha) Ung vi đá: whiskey on the rocks (rượu wiski kèm đá viên)

Ý nghĩa

Danh từrượu wiski

Một loại đồ uống có cồn mạnh được làm từ cháo ngũ cốc lên men, sau đó được chưng cất và thường được ủ trong các thùng gỗ

"He poured himself a glass of neat whiskey."

Anh ấy tự rót cho mình một ly rượu wiski nguyên chất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error