D
Dicread
HomeDictionaryAaperitif

aperitif

rượu khai vị
Danh từ
Số nhiều: aperitifs

aperitif dùng để chmt loi đồ ung có cn được thưởng thc trước ba ăn chính vi mc đích chính là kích thích vgiác và to cm giác thèm ăn. Vmt ngnghĩa, tnày mang sc thái trang trng và thường gn lin vi văn hóam thc ca các nước châu Âu. Khi sdng, người nói mun nhn mnh vào chc năng "mở đầu" cho mt ba tic hoc ba ăn, thay vì chỉ đơn thun là ung rượu để gii trí.

Phân bit vi các loi đồ ung khác

Người hc cn phân bit rõ aperitif vi digestif. Trong khi aperitif được ung trước ba ăn để kích thích tiêu hóa, thì digestif là loi rượu ung sau ba ăn để htrtiêu hóa và kết thúc ba tic. Vic nhm ln hai thut ngnày slàm sai lch hoàn toàn trình tca mt ba ăn chun mc trong văn hóa phương Tây.

Ngoài ra, aperitif khác vi cocktailchkhông phi mi cocktail đều là rượu khai vị. Mt aperitif có thlà mt ly rượu vang si, rượu sherry hoc mt loi cocktail nhẹ, nhưng mc đích sdng mi là yếu tố định nghĩa tnày.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "rượu khai vị", nhưng cn lưu ý rng không phi lúc nào cũng là "rượu" theo nghĩa hp (spirit), mà có thlà bt kỳ đồ ung có cn nào phù hp vi vai trò này.

Đúng: Would you like an aperitif before dinner? (Bn có mun dùng mt chút rượu khai vtrước ba ti không?)
Sai: Sdng aperitif để chmt loi đồ ung ung trong lúc ăn hoc sau khi ăn.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, bn cn có mo tan đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từrượu khai vị

Một loại đồ uống có cồn được dùng trước bữa ăn để kích thích sự thèm ăn

We ordered a glass of dry sherry as an aperitif.

Chúng tôi đã gọi một ly rượu sherry khô để làm rượu khai vị.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error