D
Dicread
HomeDictionaryGgulp

gulp

uống ực / hít một hơi / nuốt nước bọt / ngụm lớn / tiếng nuốt ực
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: gulpsQuá khứ: gulpedPhân từ 2: gulpedV-ing: gulping

gulp mô thành động nut mt lượng ln cht lng hoc không khí mt cách nhanh chóng và thường là ồn ào. Đim đặc trưng ca tnày là sthiếu kim soát hoc svi vã, khác vi sip (nhp môi) vn mang tính chm rãi và thưởng thc. Sc thái biu cm và ngcnh Trong nhiu trường hp, gulp không chỉ đơn thun là hành động vt lý mà còn là mt phnng tâm lý. Khi mt người gulp vì lo lng, shãi hoc căng thng, hành động nut nước bt mnh trong chng trthành mt du hiu phi ngôn ngcho thy họ đang bt an hoc đang cgng ly li bình tĩnh trước mt tình hung khó khăn. Ví dụ: Khi đối mt vi mt câu hi hóc búa, mt người có thgulp trước khi trli để che giu sbi ri. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit gulp vi swallow. Trong khi swallow là tchung cho hành động nut (mt chc năng sinh hc bình thường), thì gulp nhn mnh vào kích thước ca ngm nut (ln) và tc độ (nhanh). Nếu swallow là trung tính, thì gulp thường mang sc thái vi vã hoc biu lcm xúc mnh. swallow: Nut (nói chung). gulp: Ungc, nut chng (nhanh và nhiu). Lưu ý vngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính ngm nước ln hoc tiếng nutc phát ra tchng.

Ý nghĩa

Ngoại động từuống ực
[~ something]

Nuốt thức ăn hoặc đồ uống một cách nhanh chóng với những ngụm lớn

"He gulped down the entire glass of water in one go."

Anh ấy uống ực hết cả ly nước chỉ trong một lần.

Ngoại động từhít một hơi
[~ something]

Hít một lượng không khí lớn một cách đột ngột, thường là do sợ hãi, ngạc nhiên hoặc lo lắng

"She gulped in air before beginning her speech."

Cô ấy hít một hơi thật sâu trước khi bắt đầu bài phát biểu của mình.

Nội động từnuốt nước bọt

Nuốt mạnh trong cổ họng, thường là phản ứng trước sự lo âu hoặc e sợ

"He gulped when the teacher asked him to explain the mistake."

Anh ấy nuốt nước bọt khi giáo viên gọi tên mình.

Danh từngụm lớn

Một ngụm chất lỏng hoặc thức ăn lớn

"She took a large gulp of cold lemonade."

Cô ấy uống một ngụm lớn nước chanh lạnh.

Danh từtiếng nuốt ực

Hành động nuốt một cách ồn ào hoặc đột ngột, thường thể hiện sự lo lắng hoặc cú sốc

"He let out a loud gulp before stepping onto the stage."

Một tiếng nuốt ực phát ra từ anh ấy khi nhìn vào hóa đơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error