D
Dicread
HomeDictionaryMmash

mash

nghiền / tán tỉnh / đồ ăn nghiền / bã malt / thức ăn chăn nuôi dạng nhuyễn
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: mashedPhân từ 2: mashedV-ing: mashing

mash chyếu được sdng để mô thành động làm nát mt vt gì đó (thường là thc phm) cho đến khi nó trthành mt hn hp mm, nhuyn và đồng nht. Đim khác bit quan trng gia mash và crush là trong khi crush nhn mnh vào vic dùng lc mnh để phá hy cu trúc hoc làm vvn, thì mash li hướng ti kết qulà to ra mt cht liu do, mn. Ví dụ, bn crush mt viên đá nhưng bn mash khoai tây. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trongm thc, mash va là động từ (nghin) va là danh từ (đồ ăn nghin). Khi dùng làm danh từ, nó thường gi liên tưởng đến các món ăn truyn thng như mashed potatoes (khoai tây nghin). Trong lĩnh vc sn xut bia, mash mang nghĩa chuyên môn hơn, chquá trình ngâm ngũ cc nghin trong nước nóng để chiết xut đường. Mt nghĩa bóng ít phbiến hơn nhưng cn lưu ý là khi dùng để mô thành động hôn hoc tán tnh mt cách vvp, thiếu tinh tế. Trong trường hp này, mash mang sc thái hơi thô kch hoc vng về, không mang tính lãng mn nhnhàng. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ mash vi blend hoc puree. Trong khi mash thường dùng dng cthcông (như dng cnghin) để to ra kết cu vn còn chút ht hoc đặc, thì blend hoc puree thường sdng máy xay để to ra mt hn hp hoàn toàn mn màng và lng hơn. Đúng: mash the potatoes (nghin khoai tây bng tay/dng cnghin). Đúng: puree the carrots (xay nhuyn cà rt bng máy xay). SHORT_MEANINGS|nghin|đồ ăn nghin|tán tnh|bã malt|thc ăn chăn nuôi dng nhuyn

Ý nghĩa

Ngoại động từnghiền
[~ something]

Làm nát hoặc nghiền nát thứ gì đó thành một khối mềm, nhuyễn, thường sử dụng một công cụ như dụng cụ nghiền

"She used a fork to mash the boiled potatoes."

Cô ấy đã nghiền khoai tây cho bữa tối.

Ngoại động từtán tỉnh
[~ someone]

Hôn ai đó một cách nồng nhiệt hoặc tán tỉnh, thường theo cách vụng về hoặc hung hăng

"He spent the entire party trying to mash the new girl in the office."

Anh ta đã cố gắng tán tỉnh cô ấy tại bữa tiệc.

Danh từđồ ăn nghiền

Một khối thực phẩm mềm và nhuyễn, đặc biệt là rau củ, được tạo ra bằng cách nghiền nát

"The baby was fed a smooth mash of carrots and peas."

Đứa bé được cho ăn hỗn hợp cà rốt và đậu hà lan nghiền.

Danh từbã malt

Hỗn hợp ngũ cốc nghiền và nước được sử dụng trong quá trình nấu bia để chiết xuất đường cho quá trình lên men

"The brewer carefully monitored the temperature of the mash to ensure proper fermentation."

Người nấu bia đã kiểm tra nhiệt độ của bã malt trong thùng.

thức ăn chăn nuôi dạng nhuyễn

Hỗn hợp ngũ cốc và các thành phần khác được dùng làm thức ăn cho gia súc, đặc biệt là lợn

Người nông dân đã chuẩn bị một hỗn hợp thức ăn giàu dinh dưỡng cho những con lợn con.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error