D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtequila

tequila

rượu tequila
Danh từ

tequila không đơn thun là mt loi rượu mnh mà là mt sn phm có định danh địa lý nghiêm ngt. Để được gi là tequila, loi rượu này bt buc phi được sn xut tcây thùa xanh (blue agave) và được chưng ct ti các vùng cthca Mexico. Nếu mt loi rượu tương tự được sn xut tcác loi cây thùa khác hocvùng khác, nó sẽ được gi là mezcal hoc đơn gin là rượu agave.

Sc thái và cách sdng

Trong giao tiếp hàng ngày, tequila thường gi liên tưởng đến các ba tic sôi động hoc văn hóa Mexico. Khi gi món, người ta thường phân bit gia blanco (trong sut, vnguyên bn), reposado (đượctrong thùng gsi mt thi gian ngn) và añejo (đượclâu năm, có màu đậm và vmượt hơn).

Mt đim lưu ý cho người hc tiếng Anh là cách thưởng thc truyn thng thường đi kèm vi cm tsalt and lime (mui và chanh). Vic nhm ln gia tequila và các loi rượu mnh khác như vodka hay rum là phbiến đối vi người mi bt đầu, nhưng vmt hương vị, tequila có đặc trưng tho mc và nng đậm hơn nhiu.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Vì tiếng Vit không có ttương đương cho loi rượu đặc thù này, chúng ta sdng tmượn hoc mô tlà rượu tequila. Cn tránh dch chung chung là rượu mạnh vì slàm mt đi đặc trưng văn hóa và ngun gc ca sn phm.

Đúng: He ordered a shot of tequila. (Anhy đã gi mt ly rượu tequila.)
Sai: He ordered a shot of strong liquor. (Câu này quá chung chung và không làm rõ được loi rượu cthlà tequila.)

Ý nghĩa

Danh từrượu tequila

Một loại đồ uống có cồn chưng cất mạnh được làm từ đường lên men của cây thùa xanh, chủ yếu được sản xuất tại Mexico

He ordered a glass of tequila with lime and salt.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi