D
Dicread
HomeDictionaryTtequila

tequila

rượu tequila
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từrượu tequila

Một loại đồ uống có cồn chưng cất mạnh được làm từ đường lên men của cây thùa xanh, chủ yếu được sản xuất tại Mexico

"He ordered a glass of tequila with lime and salt."

Anh ấy đã gọi một ly rượu tequila với chanh và muối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error