D
Dicread
HomeDictionaryPpub

pub

quán rượu
Danh từ
Số nhiều: pubs

pub là cách viết tt ca public house, mt loi hình cơ skinh doanh đồ ung có cn đặc trưng, đặc bit phbiến ti Vương quc Anh và Ireland. Khác vi bar (quán bar) thường mang không khí hin đại, sôi động và tp trung vào âm nhc hoc gii trí về đêm, pub mang đậm tính cng đồng, là nơi gp gthân mt ca người dân địa phương trong mt không gianm cúng và truyn thng. Skhác bit vngnghĩa Trong khi bar có thxut hinbt cứ đâu (như trong khách sn, câu lc bộ), pub thường là mt địa đim độc lp gn lin vi văn hóa khu dân cư. Ti các pub truyn thng, thc khách không chỉ đến để ung rượu mà còn để ăn các món ăn đặc trưng (như fish and chips) và trò chuyn. Nếu bn dùng tbar để chmt quán rượu nhỏ ở vùng nông thôn nước Anh, điu đó không sai nhưng sthiếu đi sc thái văn hóa đặc trưng mà tpub mang li. Lưu ý cho người hc tiếng Anh Người Vit thường dùng từ "quán bar" mt cách chung chung cho tt ccác nơi bán đồ ung có cn. Tuy nhiên, khi giao tiếp vi người bn xứ, hãy phân bit rõ: Sdng pub khi nói vnhng nơi có không khí gia đình, truyn thng, là trung tâm sinh hot cng đồng. Sdng bar khi nói vnhng nơi có phong cách hin đại, phc vcocktail, có nhc ln hoc phc vkhách du lch/gii trẻ. Ví dụ: Đúng: Let's go to the local pub for a pint. (Hãy đến quán rượu địa phương ung mt ly bia.) Đúng: The hotel has a fancy cocktail bar. (Khách sn có mt quán bar cocktail sang trng.)

Ý nghĩa

Danh từquán rượu

Một cơ sở kinh doanh phục vụ đồ uống có cồn và thường có cả thức ăn, thường đóng vai trò là trung tâm giao lưu xã hội cho cộng đồng địa phương

"We met at the local pub for a quick drink after work."

Chúng tôi đã gặp nhau tại quán rượu địa phương để uống nhanh một ly sau giờ làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error