D
Dicread
HomeDictionarySshaker

shaker

lọ rắc / bình lắc / người lắc
Danh từ
Số nhiều: shakers

Tshaker trong tiếng Anh có nhiu nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì tiếng Vit thường dùng các tmô tcthhơn cho tng loi vt dng.

Sphân bit theo công dng

Đim quan trng nht là phân bit gia shaker dùng trong nhà bếp và shaker dùng trong pha chế. Khi nói vmt vt cha có np đục lỗ để rc gia vị (như mui, tiêu), hãy dch là "lrc". Ngược li, khi nói vdng cpha chế cocktail bng cách lc vi đá, hãy dùng từ "bình lc".

Ví dụ: salt shaker (lrc mui) khác hoàn toàn vi cocktail shaker (bình lc cocktail).

Ngoài ra, shaker còn có thchngười thc hin hành động lc, ví dnhư mt nghsĩ biu din nhc cgõ, trong trường hp này được dch là "người lc".

Lưu ý vngcnh và tvng

Người hc cn tránh nhm ln shaker vi các loi bình cha thông thường. Trong khi bottle (chai) hay jar (hũ) chỉ đơn thun là vt cha, shaker luôn hàm ý mt cơ chế đặc bit (lrc hoc không gian để lc) nhm mc đích phân tán hoc trn đều cht lng/bt.

Sai: Dùng "bình lc" cho mt ltiêu trên bàn ăn.
✅ Đúng: Dùng "lrc" cho ltiêu và "bình lc" cho dng cpha chế ti quy bar.

Đặc đim ngpháp

shaker là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo thoc sdng snhiu tùy theo slượng vt dng được nhc đến trong câu.

Ý nghĩa

Danh từlọ rắc

Một vật chứa có nắp đục lỗ dùng để rắc các chất như muối, tiêu hoặc đường bột

Pass me the salt shaker, please.

Làm ơn đưa cho tôi lọ rắc muối.

Danh từbình lắc

Một chiếc bình dùng để pha chế cocktail hoặc các loại đồ uống khác bằng cách lắc mạnh cùng với đá

The bartender grabbed a stainless steel shaker to prepare the martini.

Nhân viên pha chế đã lấy một chiếc bình lắc bằng thép không gỉ để chuẩn bị món martini.

Danh từngười lắc

Một người thực hiện hành động lắc một vật gì đó hoặc một ai đó

He is a professional shaker of the ceremonial drums.

Anh ấy là một người lắc trống nghi lễ chuyên nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error