D
Dicread
HomeDictionaryNniobium

niobium

niobi
[U] Không đếm được

niobium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt kim loi chuyn tiếp quý hiếm. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "niobi". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường được sdng trong các ngcnh khoa hc, kthut vt liu hoc công nghip nng.

Đặc đim và ngcnh sdng

Tniobium thường xut hin trong các tài liu vsiêu dn (superconductivity) và hàng không vũ trdo đặc tính chu nhit cc cao và khnăng dn đin tuyt vinhit độ thp. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng từ "niobi" để đảm bo tính chính xác vthut nghóa hc.

Ví dụ đúng: niobium alloys (hp kim niobi)
Ví dụ đúng: superconducting niobium (niobi siêu dn)

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, niobium đôi khi bnhm ln vi columbium (mt tên gi cũ ca cùng mt nguyên tố). Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại và các văn bn khoa hc chun quc tế, niobium là thut ngchính thc và duy nht được chp nhn. Người dùng không nên sdng các tên gi cũ để tránh gây nhm ln trong môi trường hc thut.

Mt lưu ý nhcho người Vit là không nên nhm ln cách phát âm hoc viết tnày vi các thut ngkthut khác có âm tiết tương ttrong tiếng Anh, vì niobium chcó mt nghĩa duy nht liên quan đến nguyên thóa hc số 41.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical element or the metal material itself.

Ý nghĩa

Danh từniobi

Một nguyên tố hóa học có ký hiệu Nb và số nguyên tử 41, một kim loại chuyển tiếp nổi tiếng với điểm nóng chảy cao và tính siêu dẫn

The aerospace company used niobium to create heat-resistant nozzles.

Công ty hàng không vũ trụ đã sử dụng niobi để chế tạo các vòi phun chịu nhiệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error