D
Dicread
HomeDictionaryTtitan

titan

người khổng lồ
[C] Đếm được
Số nhiều: titans

titan mang sc thái biu đạt vmt thc thcó quy mô, sc mnh hoc tmnh hưởng vượt xa mc bình thường. Trong thn thoi, tnày chcác vthn khng lthi kỳ đầu, nhưng trong giao tiếp hin đại, nó thường được dùng theo nghĩa bóng để ca ngi nhng cá nhân hoc tchc đạt đến đỉnh cao ca thành công và quyn lc trong mt lĩnh vc cthể.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi sdng titan, người nói mun nhn mnh vào sbn vng, uy thế và khnăng chi phi thtrường hoc tư tưởng. So vi giant, vn thường nhn mnh vào kích thước vt lý hoc quy mô ln đơn thun, titan gi lên hìnhnh vskiên cường, sc mnh tinh thn và tm vóc vĩ đại. Ví dụ, mt công ty có thlà mt giant vì có nhiu nhân viên, nhưng htrthành mt titan khi họ định hình li toàn bngành công nghip đó.

giant: nhn mnh vào quy mô, kích cỡ (ví dụ: mt tp đoàn khng lồ).
titan: nhn mnh vào quyn lc, tmnh hưởng và sthng trị (ví dụ: mt gã khng ltrong gii tài chính).

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, chai ttrên thường được dch chung là "người khng lồ" hoc "gã khng lồ". Tuy nhiên, khi dch ttitan sang tiếng Vit, bn có thcân nhc các tnhư "bc vĩ nhân" hoc "thế lc chi phi" để làm ni bt stôn kính và quyn uy mà tnày mang li.

Đúng: A titan of industry (Mt gã khng ltrong ngành công nghip - hàm ý người dn dt, có quyn lc tuyt đối).
Sai: Sdng titan để chmt người chỉ đơn thun là cao ln vmt thcht mà không có thành tu hay tmnh hưởng nào.

Tnày là danh từ đếm được, thường đi kèm vi gii tof để chrõ lĩnh vc mà đối tượng đó đang thng trị.

Countable when referring to an influential person or a deity from Greek mythology.

Ý nghĩa

Danh từngười khổng lồ

Một người có sức mạnh, trí tuệ hoặc tầm ảnh hưởng cực kỳ lớn

He was a titan of the automotive industry.

Ông ấy từng là một người khổng lồ trong ngành công nghiệp ô tô.

Ví dụ

The tech mogul was considered a titan of the software industry.

Ông trùm công nghệ này được coi là một người khổng lồ trong ngành công nghiệp phần mềm.

0

Cụm từ kết hợp

industry titan

Một người có quyền lực và tầm ảnh hưởng to lớn trong một lĩnh vực kinh doanh cụ thể

The industry titan acquired three smaller competitors in a single year.

Người khổng lồ trong ngành này đã thâu tóm ba đối thủ nhỏ hơn chỉ trong một năm.

intellectual titan

Một người có năng lực trí tuệ phi thường hoặc đạt được những thành tựu học thuật xuất sắc

The university was honored to host such an intellectual titan for the keynote speech.

Trường đại học rất vinh dự khi được đón tiếp một người khổng lồ về trí tuệ như vậy đến đọc bài diễn văn chính.

titan of finance

Một nhân vật cực kỳ thành công và quyền lực trong thế giới ngân hàng và đầu tư

As a titan of finance, she managed assets worth billions of dollars.

Với tư cách là một người khổng lồ trong giới tài chính, bà đã quản lý khối tài sản trị giá hàng tỷ đô la.

become a titan

Vươn lên vị trí có quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng tuyệt đối

He worked tirelessly for decades to become a titan in the field of architecture.

Ông đã làm việc không mệt mỏi trong nhiều thập kỷ để trở thành một người khổng lồ trong lĩnh vực kiến trúc.

remain a titan

Duy trì vị thế có tầm ảnh hưởng vượt trội trong một thời gian dài

Despite the market crash, the company managed to remain a titan of the energy sector.

Bất chấp sự sụp đổ của thị trường, công ty vẫn duy trì được vị thế là một người khổng lồ trong lĩnh vực năng lượng.

Thành ngữ & Tục ngữ

a titan of industry

Một người có quyền lực và tầm ảnh hưởng to lớn trong một lĩnh vực kinh doanh cụ thể

The tech mogul was regarded as a titan of industry for his role in the digital revolution.

Ông trùm công nghệ được coi là một người khổng lồ trong ngành vì vai trò của mình trong cuộc cách mạng kỹ thuật số.

Bối cảnh văn hóa

Cuc chiến gia nhng người khng lồ: Thn mang vũ trụ đến nhng gã khng ldoanh nghip
The Clash of the Titans: From Cosmic Chaos to Corporate Giants

Thut ngtitan có ngun gc tnhng tng sâu nguyên thy ca thn thoi Hy Lp, nơi các Titan là nhng vthn cxưa xut hin trước các vthn trên đỉnh Olympus.
Được dn dt bi Cronus, nhng sinh vt khng lnày đại din cho nhng lc lượng thô sơ và chưa được thun hóa ca vũ trụ.
Cuc chiến Titanomachy, cuc chiến sthi kéo dài mười năm gia các Titan và các vthn do Zeus dn đầu, đóng vai trò là mt huyn thoi nn tng vschuyn đổi tsc mnh nguyên thn lon sang mt trt tvũ trcó cu trúc và pháp lý.
Khi Zeus cui cùng giành chiến thng, các Titan btng xung Tartarus, nhưng di sn ca hvn hn sâu vào chính cu trúc ca thế gii.
Qua hàng thiên niên kỷ, tnày đã phát trin tmt mô ttheo nghĩa đen vnhng gã khng lthn thánh thành mt phépn dmnh mcho thành tu ca con người.
Trong thi đại hin nay, chúng ta sdng ttitan để mô tnhng cá nhân shu mc độ ảnh hưởng hoc trí tugn như siêu nhiên trong lĩnh vc tươngng ca họ.
Cho dù đó là mt người khng ltrong công nghip như Andrew Carnegie hay mt người khng lcông nghnhư Steve Jobs, thut ngnày gi lên mt quy mô vượt xa sthành công đơn thun.
Nó ám chmt người có tmnh hưởng rng ln đến mc htái định hình toàn bdin mo nghnghip ca mình, ging như cách các Titan trong thn thoi đã tái to trái đất vt cht.
Hành trình ngôn ngnày phn ánh ssay mê sâu sc ca con người đối vi quyn lc và quy mô.
Bng cách gi ai đó là mt người khng lồ, chúng ta không chỉ đơn thun khen ngi knăng ca họ; chúng ta đang công nhn mt mc độ thng trmang tính bn cht.
Nó thu hp khong cách gia văn hóa dân gian cổ đại và chnghĩa tư bn đương đại, nhc nhchúng ta rng khát vng vĩ đại thường phn chiếu nhng huyn thoi cxưa vnhng kmun cai trbu tri.
Tnày tiếp tc vang vng vì nó nm bt được skinh ngc và choáng ngp mà chúng ta cm thy trước nhng năng lc phi thường ca con người.

Từ nguyên

Bt ngun ttTitan trong tiếng Hy Lp, ám chcác vthn tin Olympus trong thn thoi Hy Lp, nhng người đặc trưng bi kích thước và sc mnh to ln.

Thut ngnày đã chuyn đổi tmt danh triêng trong thn thoi sang mt danh tchung trong tiếng Anh để mô tbt kcá nhân nào shu tmnh hưởng hoc năng lc phi thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error