D
Dicread
HomeDictionaryIimplant

implant

cấy ghép / vun đắp / vật cấy ghép
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: implantsQuá khứ: implantedPhân từ 2: implantedV-ing: implanting

implant mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa vt lý trong y khoa và kthut, hai là nghĩa tru tượng trong tâm lý và giáo dc. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý là skhác bit gia vic "cy ghép" vt cht và "vun đắp" tư tưởng.

Countable when referring to a physical medical device like a cochlear implant. Uncountable when referring to the general process of implantation.

Ý nghĩa

Ngoại động từcấy ghép
[~ someone][~ something]

Chèn hoặc cố định một thứ gì đó một cách chắc chắn vào cơ thể người hoặc một vật liệu

The surgeon will implant a pacemaker in the patient.

Bác sĩ phẫu thuật sẽ cấy ghép một máy tạo nhịp tim cho bệnh nhân.

Ngoại động từvun đắp
[~ something][~ someone]

Thấm nhuần một ý tưởng hoặc niềm tin một cách sâu sắc vào tâm trí ai đó

Parents often implant a sense of duty in their children.

Cha mẹ thường vun đắp ý thức về trách nhiệm cho con cái.

Danh từvật cấy ghép

Một thiết bị hoặc mô được đặt vào bên trong cơ thể bằng phẫu thuật

The dental implant felt natural after a few weeks.

Vật cấy ghép nha khoa mang lại cảm giác tự nhiên sau vài tuần.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error