D
Dicread
HomeDictionaryHhalite

halite

đá muối
Danh từ

halite là thut ngchuyên ngành địa cht và khoáng vt hc để chỉ đá mui. Trong khi trong đời sng hng ngày, chúng ta thường dùng tsalt để chmui ăn (natri clorua) ở dng ht mn, thì halite được dùng để mô tkhoáng vt này khi nó tn ti trong tnhiên dưới dng tinh thhoc các khi đá ln trong lòng đất.

Phân bit thut ngchuyên môn

Người hc cn lưu ý skhác bit gia halite và salt. salt là mt thut ngchung cho mt nhóm các hp cht hóa hc, nhưng halite chỉ đích danh khoáng vt natri clorua tnhiên. Vic sdng halite mang li sc thái khoa hc và chính xác hơn khi tho lun về địa cht, shình thành trm tích hoc các mkhoáng sn.

Ví dụ: Thay vì nói "a mountain of salt" (mt ngn núi mui), các nhà khoa hc sdùng "a halite deposit" (mt mỏ đá mui) để nhn mnh cu trúc địa cht ca nó.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chalite và rock salt đều có thdch là "đá mui". Tuy nhiên, halite thiên vtên gi khoáng vt hc (mineralogical name), còn rock salt thường được dùng trong thương mi hoc mô tvt lý thông thường. Khi dch các văn bn hc thut về địa cht, hãy ưu tiên dùng "đá mui" hoc "khoáng vt halite" để đảm bo tính chuyên nghip.

Đúng: "The evaporite basin is composed primarily of halite." (Lưu vc bc hơi cu to chyếu từ đá mui.)
Không nên dùng: "The evaporite basin is composed primarily of table salt." (Vì table salt là mui ăn đã qua chế biến, không phù hp trong ngcnh địa cht.)

Ý nghĩa

Danh từđá muối

Một loại khoáng vật cấu tạo từ natri clorua, thường được gọi là muối đá, hình thành dưới dạng trầm tích bốc hơi

The geologist identified a thick layer of halite in the sedimentary basin.

Nhà địa chất đã xác định được một lớp đá muối dày trong lưu vực trầm tích.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error