D
Dicread
HomeDictionaryRretaliation

retaliation

sự trả đũa / sự đáp trả
Danh từ

retaliation mang sc thái ca mt hành động đáp trcó tính cht gây hi, thường xy ra sau khi mt bên cm thy btn công hoc bị đối xbt công. Đim mu cht ca tnày là tính cht "có đi có li" nhưng theo hướng tiêu cc; nó không đơn thun là mt phnng tnhiên mà là mt nlc cố ý để gây ra thit hi tương đương hoc ln hơn cho đối phương.

Ý nghĩa

Danh từsự trả đũa

Hành động gây hại cho ai đó hoặc làm điều gì đó có hại đối với họ vì họ đã gây hại cho bạn

The company feared retaliation from its competitors after the aggressive takeover bid.

Công ty lo sợ sự trả đũa từ các đối thủ cạnh tranh sau nỗ lực thâu tóm quyết liệt.

Danh từsự đáp trả

Một cuộc phản công hoặc một hành động đáp trả lại một cuộc tấn công trong bối cảnh quân sự hoặc chính trị

The government warned that any further incursions would be met with immediate military retaliation.

Chính phủ cảnh báo rằng bất kỳ cuộc xâm nhập nào thêm nữa sẽ bị đáp trả bằng quân sự ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error