D
Dicread
HomeDictionaryPpayback

payback

sự trả đũa / thời gian hoàn vốn / sự hoàn trả
Danh từ
Số nhiều: paybacks

payback là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm trái ngược nhau tùy vào ngcnh sdng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, liên quan đến strthù hoc trng pht. Tuy nhiên, trong lĩnh vc tài chính và kinh doanh, nó li là mt thut ngkthut trung tính dùng để chvic thu hi vn.

Ý nghĩa

Danh từsự trả đũa

Hành động gây hại cho ai đó để trả thù cho một sai lầm mà họ đã gây ra

He spent years planning his payback after the betrayal.

Anh ấy đã dành nhiều năm lập kế hoạch trả đũa sau sự phản bội.

Danh từthời gian hoàn vốn

Khoảng thời gian cần thiết để một khoản đầu tư thu hồi lại chi phí ban đầu

The company calculated a payback of three years for the new machinery.

Công ty đã tính toán thời gian hoàn vốn cho máy móc mới là ba năm.

Danh từsự hoàn trả

Việc trả lại một khoản vay hoặc một khoản nợ

The terms of the loan include a strict monthly payback schedule.

Các điều khoản của khoản vay bao gồm một lịch trình hoàn trả hàng tháng nghiêm ngặt.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error