D
Dicread
HomeDictionaryCclaimant

claimant

nguyên đơn / người yêu cầu trợ cấp
Danh từ
Số nhiều: claimants

claimant là mt thut ngmang tính pháp lý và hành chính, dùng để chmt cá nhân hoc tchc khng định quyn shu hoc quyn được hưởng mt li ích cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính chính xác vmt thut ngữ. Skhác bit theo ngcnh Trong bi cnh tòa án hoc tranh chp dân sự, claimant được hiu là nguyên đơn, tc là người khi kin để yêu cu bi thường hoc đòi li quyn li. Điu này khác vi defendant (bị đơn) là người bkin. Trong bi cnh an sinh xã hi hoc bo him, claimant li mang nghĩa là người yêu cu trcp hoc người đòi bi thường bo him. Đây là người np đơn xin hưởng các khon tin mà htin rng mình đủ điu kin nhn theo quy định ca pháp lut hoc hp đồng. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ claimant vi applicant. Trong khi applicant (người np đơn) thường dùng cho vic xin vic hoc xin nhp hc (nhng thkhông mc nhiên thuc vhọ), thì claimant nhn mnh vào vic đòi li mt quyn li mà hcho rng mình vn dĩ có quyn shu hoc được hưởng. Đúng: insurance claimant (người đòi bi thường bo him) Đúng: the claimant in a civil suit (nguyên đơn trong mt vkin dân sự)

Ý nghĩa

Danh từnguyên đơn

Người đưa ra yêu cầu chính thức cho một thứ mà họ tin rằng mình có quyền được hưởng, chẳng hạn như tiền bạc, tài sản hoặc quyền sở hữu pháp lý

"The claimant is seeking damages for the accident."

Nguyên đơn đang yêu cầu bồi thường thiệt hại cho vụ tai nạn tại một tòa án dân sự.

Danh từngười yêu cầu trợ cấp

Người đủ điều kiện và đang nộp đơn xin hưởng các phúc lợi chính phủ hoặc bảo hiểm thất nghiệp

"She is a claimant for housing benefit."

Văn phòng thất nghiệp đã xử lý đơn yêu cầu của người xin trợ cấp trong vòng ba ngày làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error