D
Dicread
HomeDictionaryPphoto

photo

ảnh、bức ảnh、chụp ảnh
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: photosQuá khứ: photoedPhân từ 2: photoedV-ing: photoing

Tnày là phiên bn rút gn, thân mt ca photograph. Trong khi photograph thường được ưu tiên dùng trong các phòng trin lãm trang trng hoc sách hướng dn kthut, thì photo là la chn phbiến cho các phương tin kthut số, mng xã hi và giao tiếp hàng ngày. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày mang sc thái cc kthân mt và thường được thay thế bng cm ttake a photo. Vic sdng photo như mt động tgi ý mt hành động chpnh liên tc hoc say mê, thường ngụ ý cách tiếp cn ghi chép ca mt người đam mê hoc mt chuyên gia.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng hình ảnh riêng lẻ được chụp bằng phim hoặc cảm biến kỹ thuật số.

Ý nghĩa

Danh từảnh
[a picture]

Một bức ảnh; hình ảnh được tạo ra bởi máy ảnh

"She showed me a photo of her family from the summer holidays."

Cô ấy cho tôi xem một bức ảnh của gia đình cô ấy từ kỳ nghỉ hè.

Ngoại động từchụp ảnh
[someone][something]

Chụp ảnh một ai đó hoặc một thứ gì đó

"He spent the entire afternoon photoing the wildlife in the national park."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để chụp ảnh động vật hoang dã trong công viên quốc gia.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error