D
Dicread
HomeDictionarySsuccessful

successful

thành công / thành đạt

/səkˈsɛsfl̩/

Tính từ
So sánh hơn: more successfulSo sánh nhất: most successful

Tnày được hiu theo hai cp độ khác nhau: chc năng và xã hi. Vmt chc năng, nó mô tmt skin hoc nlc cthể đã đạt được mc tiêu đề ra (ví dụ: mt ca phu thut thành công). Ở đây, trng tâm nmvic kết qucui cùng khp vi mc tiêu đã định trước. Xét vmt xã hi hoc nghnghip, tnày ám chmt trng thái bn vng vuy tín, sgiàu có hoc danh tiếng. Cách dùng này mang tính chquan hơn và thường gn lin vi các tiêu chun xã hi như thu nhp hoc chc danh (ví dụ: mt lut sư thành đạt). So vi effective (hiu quả) dùng để mô tkhnăng to ra kết quả, thì successful tp trung vào vic kết quả đó thc sự đã đạt được. Dù thường mang nghĩa tích cc, nhưng trong nhng môi trường áp lc cao, tnày có thmang sc thái lnh lùng ca chnghĩa thành tích, nơi sthành công được đo lường thun túy bng các con sthay vì đạo đức hay snlc.

Ý nghĩa

Tính từthành công

Hoàn thành mục tiêu hoặc mục đích; đạt được kết quả mong muốn

"The company launched a successful marketing campaign that doubled their sales."

Công ty đã triển khai một chiến dịch tiếp thị thành công giúp tăng gấp đôi doanh số bán hàng.

Tính từthành đạt

Đạt được sự nổi tiếng, lợi nhuận hoặc địa vị

"She is one of the most successful architects in the city."

Cô ấy là một trong những kiến trúc sư thành đạt nhất trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error