D
Dicread
HomeDictionaryPparaphernalia

paraphernalia

dụng cụ / tài sản riêng
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từdụng cụ

Các vật dụng, thiết bị hoặc bộ máy hỗn hợp cần thiết cho một hoạt động cụ thể

"He arrived with all his fishing paraphernalia, including rods, reels, and tackle boxes."

Anh ấy đến với tất cả các dụng cụ câu cá, bao gồm cần câu, máy câu và hộp đựng đồ câu.

Danh từtài sản riêng

Đồ dùng cá nhân hoặc tài sản, đặc biệt là những tài sản của một người vợ được tách biệt với tài sản của chồng trong bối cảnh pháp lý

"The legal dispute centered on the distribution of her ancestral paraphernalia."

Tòa án đã xem xét tài sản riêng của người phụ nữ để xác định việc phân chia tài sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error