D
Dicread
HomeDictionaryPparaphernalia

paraphernalia

dụng cụ / tài sản riêng
Danh từ

paraphernalia thường được dùng để chmt tp hp các vt dng, thiết bị đi kèm cn thiết cho mt hot động, sthích hoc mt công vic cthể. Đim đặc trưng ca tnày là nó không chnói vmt món đồ đơn lmà nhn mnh vào "toàn bbdng cụ" hoc "đống đồ đạc" liên quan. Trong nhiu trường hp, tnày mang sc thái hơi dư tha hoc rườm rà, gi lên hìnhnh mt lượng ln các vt dng nhnht được tp hp li cùng nhau.

Skhác bit vngnghĩa

Khi so sánh vi equipment hay gear, paraphernalia mang tính mô tchi tiết và cthhơn vcác phkin đi kèm. Trong khi equipment thường chnhng thiết bchính, mang tính kthut hoc chuyên dng (ví dụ: máy móc trong nhà xưởng), thì paraphernalia bao hàm cnhng thnhnht, phtrxung quanh.

Ví dụ: Nếu bn nói vcamping equipment, bn đang nghĩ đến lu và túi ngủ. Nhưng nếu dùng camping paraphernalia, bn đang ám chtoàn bmi thtừ đèn pin, dao đa năng, bt la cho đến các loi gia vnhỏ.

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là trong bi cnh pháp lý cổ đin, paraphernalia có nghĩa là "tài sn riêng" ca người vợ. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa "dng cụ" phbiến hơn rt nhiu. Ngoài ra, trong mt sngcnh không chính thc, tnày thường được dùng để chcác dng cliên quan đến vic sdng cht gây nghin (ví dụ: drug paraphernalia).

Lưu ý vcách sdng

paraphernalia là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Bn không nên thêm "s" vào cui thoc sdng mo từ "a" trước nó khi mun chmt bdng cụ.

a paraphernalia hoc paraphernalias
all the paraphernalia hoc much paraphernalia

Ý nghĩa

Danh từdụng cụ

Các vật dụng, thiết bị hoặc bộ máy hỗn hợp cần thiết cho một hoạt động cụ thể

He arrived with all his fishing paraphernalia, including rods, reels, and tackle boxes.

Anh ấy đến với tất cả các dụng cụ câu cá, bao gồm cần câu, máy câu và hộp đựng đồ câu.

Danh từtài sản riêng

Tài sản cá nhân, đặc biệt là của một người phụ nữ đã kết hôn, tách biệt với tài sản của chồng

The legal dispute centered on the distribution of her ancestral paraphernalia.

Cuộc tranh chấp pháp lý tập trung vào việc phân chia tài sản riêng do tổ tiên để lại của bà.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error