D
Dicread
HomeDictionaryTtoolbox

toolbox

hộp dụng cụ / bộ công cụ
Danh từ
Số nhiều: toolboxes

toolbox mang hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng: vt lý và kthut số. Trong đời sng hàng ngày, nó chmt chiếc hp vt lý dùng để đựng các dng ccm tay như búa, kìm, tua vít. Trong khi đó, trong lĩnh vc công nghthông tin, nó mang nghĩa bóng là mt tp hp các tài nguyên phn mm giúp lp trình viên gii quyết các vn đề cthể.

Ý nghĩa

Danh từhộp dụng cụ

Một vật chứa, thường là một chiếc hộp, được dùng để lưu trữ và mang theo một bộ dụng cụ

He kept his hammers and screwdrivers in a heavy-duty metal toolbox.

Anh ấy cất búa và tua vít trong một chiếc hộp dụng cụ bằng kim loại bền chắc.

Danh từbộ công cụ

Một tập hợp các chương trình phần mềm, thư viện hoặc tài nguyên kỹ thuật số được sử dụng để thực hiện các tác vụ cụ thể trong tin học hoặc phân tích dữ liệu

The developer used a specialized toolbox of debugging utilities to find the memory leak.

Nhà phát triển đã sử dụng một bộ công cụ tiện ích gỡ lỗi chuyên dụng để tìm lỗi rò rỉ bộ nhớ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error