D
Dicread
HomeDictionaryPpeppermint

peppermint

bạc hà cay / kẹo bạc hà
Danh từ
Số nhiều: peppermints

peppermint thường được hiu theo hai nghĩa chính tùy vào ngcnh: mt là chloi cây bc hà cay (Mentha x piperita) và hai là chcác sn phm có hương vtloi cây này, phbiến nht là ko bc hà. Đối vi người Vit, tnày thường được dch chung là "bc hà", nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, peppermint là mt loi cthể, khác vi spearmint (bc hà vườn) vn có hương vdu hơn và ít cay nng hơn.

Ý nghĩa

Danh từbạc hà cay

Một loại cây bạc hà lai (Mentha x piperita) có lá thơm được dùng trong y học và nấu ăn

The garden is filled with fresh peppermint.

Khu vườn tràn ngập những cây bạc hà cay tươi.

Danh từkẹo bạc hà

Một loại kẹo hoặc đồ ngọt có hương vị tinh dầu bạc hà

He offered me a peppermint after dinner.

Anh ấy mời tôi một viên kẹo bạc hà sau bữa tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error