D
Dicread
HomeDictionaryVvaginal

vaginal

thuộc âm đạo
Tính từ

vaginal là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến âm đạo. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc âm đạo" hoc "liên quan đến âm đạo". Đây là mt tính tmang tính trung lp, khách quan và được sdng phbiến trong các văn bn y tế, chn đoán lâm sàng hoc hướng dn chăm sóc sc khe.

Sc thái sdng và ngcnh

Vì là thut ngchuyên môn, vaginal được dùng để chvtrí gii phu hoc phương pháp tác động. Ví dụ, khi nói vmt cuc khám bnh, cm tvaginal examination (mt cuc khám âm đạo) là cách din đạt chun mc và chuyên nghip. Người hc cn phân bit rõ gia vaginal (thuc về âm đạo) và vulvar (thuc về âm hộ). Trong khi vaginal đề cp đếnng dn bên trong, vulvar li đề cp đến các cơ quan sinh dc ngoài. Vic nhm ln hai thut ngnày trong ngcnh y khoa có thdn đến sai sót trong chn đoán hoc mô ttriu chng.

Đúng: vaginal infection (nhim trùng âm đạo) - chtình trng viêm nhim bên trongng âm đạo.
Sai: Sdng vaginal để mô tcác tn thươngbmt ngoài ca cơ quan sinh dc.

Lưu ý vdch thut và kết hp t

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào cu trúc câu mà vaginal có thể được dch linh hot. Trong các cm danh từ, nó thường đóng vai trò bnghĩa cho danh tchính đứng sau. Mt đim cn lưu ý là tránh sdng các tngquá bình dân hoc mang tính tiếng lóng khi dch vaginal trong các tài liu y tế để duy trì strang trng và chính xác.

vaginal discharge: khí hư/dch tiết âm đạo
vaginal wall: thành âm đạo
vaginal suppository: thuc đặt âm đạo

Vmt ngpháp, vaginal là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định vtrí hoc đặc đim sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc âm đạo

Liên quan đến âm đạo

a vaginal examination

một cuộc khám âm đạo

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error