D
Dicread
HomeDictionaryMmucosal

mucosal

thuộc niêm mạc
Tính từ

mucosal là mt tính tchuyên ngành y khoa, được sdng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến màng niêm mc (lp màng nhy bao phcác khoang cơ thhra ngoài như ming, mũi, ddày). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc niêm mc". Skhác bit vngcnh sdng Người hc cn phân bit rõ gia mucosal (tính từ) và mucosa (danh từ). Trong khi mucosa chchính cái màng niêm mc, thì mucosal được dùng để bnghĩa cho mt danh tkhác nhm chtính cht hoc vtrí. Ví dụ, khi nói về "tn thương niêm mc", chúng ta dùng mucosal damage thay vì mucosa damage. Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln mucosal vi các tliên quan đến cht nhy nói chung như mucus (danh tchcht nhy) hoc mucoid (có tính cht ging cht nhy). mucosal tp trung vào cu trúc gii phu ca màng niêm mc hơn là bn cht hóa hc ca cht nhy. Các li thường gp và lưu ý dch thut Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch các cm ttiếng Anh chuyên ngành là dch quá sát nghĩa đen, dn đến câu văn bcng. Thay vì dch là "có tính cht niêm mc", hãy sdng cm từ "thuc niêm mc" hoc "ca niêm mc" để phù hp vi văn phong y khoa tiếng Vit. Sai: mucosal lining -> lp lót có tính cht niêm mc ✅ Đúng: mucosal lining -> lp lót niêm mc Sai: mucosal inflammation -> sviêm nhim kiu niêm mc ✅ Đúng: mucosal inflammation -> viêm niêm mc Vmt ngpháp, mucosal là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu, nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa trong các thut ngy khoa.

Ý nghĩa

Tính từthuộc niêm mạc

Liên quan đến, bao gồm hoặc gây ảnh hưởng đến màng niêm mạc

"The mucosal lining of the stomach protects it from acid."

Lớp lót niêm mạc của dạ dày giúp bảo vệ cơ quan này khỏi axit.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error