D
Dicread
HomeDictionaryBbright

bright

sáng / thông minh / rực rỡ / tươi sáng
Tính từ
So sánh hơn: brighterSo sánh nhất: brightest

Tnày mang mt sliên kết mnh mvi srõ ràng và ci mở. Khi dùng để mô tả ánh sáng hoc màu sc, nó gi lên cường độ cao, có thdao động tcm giác vui tươi, dchu cho đến mc chói chang hoc gt.

Ngoài ra, bright còn gi lên cm giác vkhnăng hin thrõ nét và stnh táo.

Ý nghĩa

Tính từsáng

phát ra hoặc phản chiếu nhiều ánh sáng

The bright headlights blinded the driver.

Ánh đèn pha sáng chói làm người lái xe bị lóa mắt.

Tính từthông minh

có trí tuệ và tiếp thu nhanh

The bright student solved the puzzle in seconds.

Cậu học sinh thông minh đã giải xong câu đố chỉ trong vài giây.

Tính từrực rỡ

có màu sắc mạnh và sống động

She wore a bright red dress to the party.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ rực rỡ đến bữa tiệc.

Tính từtươi sáng

đầy hy vọng và hứa hẹn cho tương lai

The young graduate has a bright future ahead.

Người tốt nghiệp trẻ tuổi có một tương lai tươi sáng phía trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error