D
Dicread
HomeDictionaryBbright

bright

sáng、thông minh、rực rỡ、tươi sáng
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: brighterSo sánh nhất: brightest

Tbright gn lin vi cm giác vsrõ ràng và ci mở. Khi dùng để mô tả ánh sáng hoc màu sc, nó gi lên cường độ mnh, có thdao động tcm giác vui tươi, nim ncho đến mc chói chang hoc gây nhc mt. Ngoài ra, tnày còn mang li cm giác vkhnăng hin hin rõ rt và stnh táo.

Ý nghĩa

Tính từsáng

phát ra hoặc phản chiếu nhiều ánh sáng

"The bright headlights blinded the driver."

Đèn pha sáng chói làm người lái xe bị lóa mắt.

Tính từthông minh

thông minh và tiếp thu nhanh

"The bright student solved the puzzle in seconds."

Học sinh thông minh đó đã giải câu đố chỉ trong vài giây.

Tính từrực rỡ

màu sắc mạnh và sống động

"She wore a bright red dress to the party."

Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ rực rỡ đến bữa tiệc.

Tính từtươi sáng

đầy hy vọng và hứa hẹn cho tương lai

"The young graduate has a bright future ahead."

Người tốt nghiệp trẻ tuổi có một tương lai tươi sáng phía trước.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error