D
Dicread
HomeDictionaryDdaybreak

daybreak

bình minh
Danh từ

daybreak dùng để chthi đim chính xác khi ánh sáng đầu tiên ca ngày mi xut hin trên đường chân tri. Vmt cm xúc, tnày thường mang sc thái tích cc, gi lên skhi đầu mi, nim hy vng hoc stnh gic sau mt đêm dài. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln daybreak vi dawn. Mc dù chai đều dch là "bình minh", nhưng có skhác bit nhvcách sdng: daybreak nhn mnh vào thi đim cthkhi ngày bt đầu (thi đim ánh sáng xut hin), thường được dùng như mt mc thi gian trong câu (ví dụ: at daybreak). dawn có phm vi nghĩa rng hơn, bao gm cquá trình chuyn tiếp tbóng ti sang ánh sáng. Ngoài ra, dawn thường được dùng trong nghĩa bóng để chskhi đầu ca mt knguyên hoc mt nhn thc mi (ví dụ: the dawn of civilization - bình minh ca nn văn minh), trong khi daybreak hiếm khi được dùng theo cách này. Cách dùng trong câu Đúng: We set off at daybreak (Chúng tôi khi hành vào lúc bình minh). Sai: The dawn of the internet (Không nên dùng The daybreak of the internet vì đây là nghĩa bóng vskhi đầu). Tnày thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi chthi đim trong ngày.

Ý nghĩa

Danh từbình minh

Thời điểm vào buổi sáng khi ánh sáng lần đầu tiên xuất hiện trên bầu trời

"We set out for the mountains at daybreak."

Chúng tôi khởi hành đi lên núi vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error