D
Dicread
HomeDictionaryVvellum

vellum

da bê / giấy giả da / giấy can
Danh từ
Số nhiều: vellums

Skhác bit vcht liu Trong tiếng Anh, vellum ban đầu dùng để chloi da bê cao cp được xlý đặc bit để viết hoc vẽ, khác vi parchment (giy da) vn có thlàm tda ca nhiu loi động vt khác nhau và quy trình xlý ít tinh xo hơn. Tuy nhiên, trong bi cnh hin đại, vellum thường được dùng để chcác loi giy cao cp mô phng đặc tính ca da bê hoc các loi giy can trong sut dùng trong thiết kế kthut. Lưu ý khi sdng trong thc tế Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh sdng chính ca tnày để tránh nhm ln: Trong lch svà nghthut: vellum là vt liu hu cơ (da động vt). Ví dụ: The medieval manuscript was written on vellum (Bn tho thi trung cổ được viết trên da bê). Trong văn phòng và kiến trúc: vellum là loi giy mhoc trong sut. Ví dụ: The architect used vellum for the blueprints (Kiến trúc sư đã sdng giy can cho các bn thiết kế). Đặc đim ngpháp vellum thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi ám chmt tgiy hoc mt tp tài liu cthể.

Ý nghĩa

Danh từda bê

Một bề mặt viết chất lượng cao được làm từ da bê, cừu hoặc dê, được xử lý bằng cách ngâm vôi và kéo căng

"The ancient manuscript was written on fine vellum to ensure its longevity."

Bản thảo cổ được viết trên loại da bê mịn để đảm bảo độ bền lâu dài.

Danh từgiấy giả da

Một loại giấy chất lượng cao được chế tạo để có vẻ ngoài và cảm giác giống như giấy da truyền thống làm từ da động vật

"The artist chose a heavy vellum for the architectural drawings to prevent ink bleed."

Họa sĩ đã chọn loại giấy giả da dày cho các bản vẽ kiến trúc để ngăn mực bị lem.

giấy can

Một loại nhựa trong suốt hoặc giấy đã qua xử lý được sử dụng để can lại hoặc vẽ kỹ thuật

Kỹ sư đã chồng các tờ giấy can lên nhau để so sánh hai sơ đồ mặt bằng khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error