storyboard
Ý nghĩa
Một chuỗi các hình vẽ, thường đi kèm với một số chỉ dẫn và lời thoại, đại diện cho các cảnh quay được lên kế hoạch cho một bộ phim hoặc chương trình truyền hình
"The director spent the afternoon reviewing the storyboard for the opening scene."
Đạo diễn đã dành cả buổi chiều để xem lại kịch bản phân cảnh cho cảnh mở đầu.
Một bản trình bày trực quan về giao diện người dùng đề xuất hoặc một chuỗi các sự kiện trong một ứng dụng phần mềm hoặc quy trình kinh doanh
"The UX designer created a storyboard to visualize how the customer would navigate the app."
Nhà thiết kế trải nghiệm người dùng đã tạo một sơ đồ luồng người dùng để lập bản đồ hành trình của người dùng từ lúc đăng nhập đến khi thanh toán.
Lập kế hoạch cho một chuỗi các sự kiện hoặc một câu chuyện trực quan bằng cách tạo ra một loạt các bản phác thảo hoặc sơ đồ
"We need to storyboard the commercial before we start filming."
Chúng ta cần lập kịch bản phân cảnh cho đoạn quảng cáo trước khi bắt đầu quay những thước phim thực tế.
Tạo một kế hoạch trực quan cho một dự án bằng cách sử dụng một loạt các bản phác thảo
Nhóm đã dành cả buổi sáng để phác thảo phân cảnh cho chuỗi hoạt hình mới.