D
Dicread
HomeDictionaryDdivestment

divestment

sự thoái vốn / sự rút vốn
Danh từ
Số nhiều: divestments

divestment mô tquá trình ngược li vi investment (đầu tư). Trong kinh tế và qun trdoanh nghip, tnày không chỉ đơn thun là vic bán tài sn mà thường hàm ý mt chiến lược tái cơ cu có tính toán để tp trung vào các hot động ct lõi hoc gim thiu ri ro. Sc thái sdng và ngcnh Tnày được sdng trong hai ngcnh chính vi sc thái khác nhau: Trong kinh doanh: divestment thường mang nghĩa trung lp hoc tích cc, ám chvic mt công ty bán đi các chi nhánh hoc tài sn không còn mang li li nhun hoc không còn phù hp vi định hướng phát trin. Ví dụ: Mt tp đoàn công nghbán đi mng sn xut phn cng để tp trung hoàn toàn vào phn mm. Trong chính trvà đạo đức: divestment mang sc thái mnh mhơn, thhin sty chay hoc phn đối. Đây là hành động rút vn khi mt quc gia, tchc hoc ngành công nghip vì lý do chính trị, môi trường hoc nhân quyn. Ví dụ: Vic rút vn khi các công ty khai thác than đá để chng biến đổi khí hu. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit divestment vi liquidation (thanh lý). Trong khi divestment là bán mt phn tài sn để tái cơ cu hoc vì lý do đạo đức trong khi doanh nghip vn hot động, thì liquidation thường xy ra khi mt doanh nghip phá sn và phi bán toàn btài sn để trnợ. Mt đim lưu ý nhvmt ngpháp: divestment là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt đợt thoái vn cthể (ví dụ: a major divestment).

Ý nghĩa

Danh từsự thoái vốn

Quá trình bán đi các tài sản, khoản đầu tư hoặc lợi ích kinh doanh để giảm quy mô công ty hoặc tách rời khỏi một ngành cụ thể

"The company announced a massive divestment of its non-core subsidiaries to raise capital."

Công ty đã thông báo một đợt thoái vốn quy mô lớn đối với các công ty con không cốt lõi để huy động vốn.

Danh từsự rút vốn

Hành động rút khoản đầu tư khỏi một công ty, quốc gia hoặc lĩnh vực vì các lý do đạo đức, chính trị hoặc xã hội

"The university faced pressure from students to begin the divestment of its endowment from fossil fuel companies."

Trường đại học đối mặt với áp lực từ sinh viên trong việc bắt đầu rút vốn từ các công ty nhiên liệu hóa thạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error