D
Dicread
HomeDictionaryGgingival

gingival

thuộc nướu
Tính từ

gingival là mt thut ngchuyên ngành y khoa, cthlà trong nha khoa, dùng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến nướu (li). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc nướu" hoc "liên quan đến nướu". Khi sdng, nó đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác để chvtrí hoc tình trng bnh lý ti vùng nướu.

Sc thái sdng và phân bit

Đim quan trng cn lưu ý là gingival chỉ được dùng trong bi cnh lâm sàng hoc văn bn y tế chuyên sâu. Trong giao tiếp thông thường vi bnh nhân, các nha sĩ thường dùng tgum (danh từ) để đơn gin hóa. Ví dụ, thay vì nói "gingival inflammation" (viêm nướu - thut ngchuyên môn), hcó thnói "gum inflammation" hoc "swollen gums" (sưng nướu) để dhiu hơn.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh dmc phi là nhm ln gia gingival vi các thut ngliên quan đến toàn bvùng ming hoc răng. gingival chkhu trú chính xácphn mô mm bao quanh chân răng, không bao gm men răng hay các cu trúc xương hàm.

Đúng: gingival recession (tt nướu) - mô ttình trng nướu brút xung làm lchân răng.
Sai: Sdng gingival để mô tcơn đau răng (toothache) vì đau răng thường liên quan đến ty hoc men răng, không nht thiết là do nướu.

Lưu ý vthut ngtương đương

Trong tiếng Vit, "nướu" và "li" là hai từ đồng nghĩa. Tuy nhiên, trong các tài liu y khoa chính thc, từ "nướu" thường được ưu tiên sdng để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác. Khi dch các cm tnhư gingival pocket (túi nướu) hay gingival margin (đường vin nướu), bn nên duy trì snht quán trong vic la chn thut ngnày để tránh gây nhm ln cho người đọc chuyên môn.

Ý nghĩa

Tính từthuộc nướu

Liên quan đến phần nướu bao quanh chân răng

The dentist noted some gingival recession.

Nha sĩ ghi nhận một số tình trạng tụt nướu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error