D
Dicread
HomeDictionaryDdentition

dentition

hệ răng / quá trình mọc răng
Danh từ
Số nhiều: dentitions

dentition là mt thut ngchuyên môn dùng trong nha khoa và sinh hc, mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói về đặc đim sinh hc, dentition dùng để chhrăng, tc là cu trúc tng thbao gm slượng, hình dáng và cách sp xếp các răng ca mt cá thhoc mt loài. Ví dụ, khi nghiên cu vtiến hóa hoc phân loi động vt, các nhà khoa hc sphân tích dentition để xác định chế độ ăn ung ca loài đó.

Ngược li, trong ngcnh y tế hoc chăm sóc trem, dentition li mô tquá trình mc răng. Đây là giai đon các răng bt đầu nhú lên khi nướu. Người Vit thường dnhm ln hai nghĩa này vì trong tiếng Vit, "răng" va là danh tchbphn, va có thnm trong cm tchquá trình phát trin.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng dentition thay cho teeth (răng) trong giao tiếp thông thường. teeth là tphthông dùng cho mi tình hung, trong khi dentition chỉ được dùng trong văn phong khoa hc, báo cáo y tế hoc tài liu chuyên ngành.

Sai: My dentition is white. (Tôi không dùng tnày để mô tmàu sc hay vẻ đẹp ca hàm răng).
✅ Đúng: The baby is experiencing the discomfort of dentition. (Đứa trẻ đang gp phi skhó chu liên quan đến quá trình mc răng).

Đặc đim ngpháp

dentition là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày khi mun nói vnhiu hrăng khác nhau; thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư types of dentition (các loi hrăng) để din đạt sự đa dng.

Ý nghĩa

Danh từhệ răng

Cách sắp xếp, loại và số lượng răng trong miệng của một loài động vật hoặc một người cụ thể

The veterinarian examined the dog's dentition to estimate its age.

Bác sĩ thú y đã kiểm tra hệ răng của con chó để ước tính tuổi của nó.

Danh từquá trình mọc răng

Quá trình mọc răng, cụ thể là sự nhú của răng xuyên qua nướu

The infant is currently experiencing the discomfort associated with dentition.

Đứa trẻ sơ sinh hiện đang gặp phải sự khó chịu liên quan đến quá trình mọc răng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error