D
Dicread
HomeDictionaryPprivileged

privileged

đặc quyền / bảo mật / vinh dự
Tính từ
So sánh hơn: more privilegedSo sánh nhất: most privileged

privileged là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm rt khác nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm.

Sc thái về địa vvà quyn li

Trong bi cnh xã hi, privileged mô tnhng người có đặc quyn, tc là nhng li thế vkinh tế, giai cp hoc xã hi mà người khác không có được. Tnày thường mang sc thái phê phán nhhoc dùng để chra sbt bình đẳng. Khi dch sang tiếng Vit, cn phân bit rõ vi trich (giàu có); privileged không chnói vtin bc mà còn vcác cơ hi tiếp cn giáo dc, mi quan hvà sự ưu tiên trong hthng xã hi.

Ví dụ: Mt người sinh ra trong gia đình quyn quý được coi là privileged vì hcó nhng li đi tt mà người bình thường không có.

Sc thái vstôn vinh và lòng biết ơn

Ngược li vi nghĩa trên, khi dùng để mô tcm xúc cá nhân, privileged mang nghĩa vinh dự. Đây là cách nói trang trng để thhin skhiêm tn và lòng biết ơn khi được trao mt cơ hi quý giá. Trong trường hp này, nó tương đương vi cm giác được chn la hoc được tin tưởng giao phó mt điu gì đó đặc bit.

Ví dụ: Khi nói I feel privileged to be here, người nói đang bày tstrân trng đối vi cơ hi hin ti, thay vì khoe khoang về địa vị.

Sc thái vpháp lý và bo mt

Trong lĩnh vc lut pháp và chuyên môn, privileged mang nghĩa bo mt. Đây là mt thut ngkthut chnhng thông tin được bo vệ, không thbị ép buc tiết ltrước tòa án (ví dụ: cuc hi thoi gia lut sư và thân chủ). Người hc cn tránh nhm ln vi secret (bí mt thông thường); privileged nhn mnh vào quyn min trpháp lý để bo vquyn riêng tư nghnghip.

Ví dụ: privileged communication là nhng trao đổi bo mt mà pháp lut bo vệ, không thdùng làm bng chng chng li thân chủ.

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi đi kèm vi các động tchcm xúc như feel hoc be, nó có ththay đổi hoàn toàn ý nghĩa từ "có đặc quyn" sang "cm thy vinh dự" tùy thuc vào đối tượng được nhc đến trong câu.

Ý nghĩa

Tính từđặc quyền
[~ person]

Có những quyền lợi, lợi thế hoặc quyền miễn trừ đặc biệt mà những người khác không có

The children from privileged backgrounds often have better access to higher education.

Trẻ em từ những gia đình có đặc quyền thường có điều kiện tiếp cận giáo dục đại học tốt hơn.

Tính từbảo mật
[~ information]

Có tính chất bí mật và được bảo vệ khỏi việc tiết lộ trước tòa án do mối quan hệ nghề nghiệp

The lawyer refused to reveal the privileged communications between him and his client.

Luật sư từ chối tiết lộ các trao đổi bảo mật giữa ông và thân chủ của mình.

Tính từvinh dự
[~ to do something]

Cảm thấy được tôn vinh hoặc biết ơn khi được trao một cơ hội hoặc trải nghiệm đặc biệt

I felt privileged to be invited to speak at the international conference.

Tôi cảm thấy vinh dự khi được mời phát biểu tại hội nghị quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error